Font chữ RussTimes-N

здравствуйте форум!
я новый член. приятно встретиться с вами. ожидать ваш помощь.
я ижучаю руский язык. мой досимент схватитут ошибка.....

Chào tất cả các bạn!
Mình là thành viên mới. Rất vui được làm quen với các bạn. Hi vọng các bạn giúp đỡ.
Mình đang học tiếng Nga. Một số tài liệu của mình bị lỗi...do thiếu font RussTimes-N. Mình đã search trên Google nhưng không thể tìm được loại font đó. Các bạn có ai có font này gửi giúp mình theo đ/c mail anhditimem_ladieubong@yahoo.com hoặc chỉ cho mình link down nhé.
Cám ơn các bạn rất nhiều.
Kiểm tra và dịch nốt giúp mình đoạn tiếng Việt này sang tiếng Nga nhé, hjhjhjjj
:emoticon-0111-blush
 
Bạn có thể copy một đoạn text lên đây được không? Theo mình thì bạn nên dùng các chương trình decoder để chuyển về mã Windows-1251, khi đó có thể dùng font Unicode thông thường để hiển thị. Nhưng mình chưa dám tư vấn decoder, vì nói chung nên thử trước vẫn hơn :)
 
здравствуйте форум!
я новый член. приятно встретиться с вами. ожидать ваш помощь.
я ижучаю руский язык. мой досимент схватитут ошибка.....

Chào tất cả các bạn!
Mình là thành viên mới. Rất vui được làm quen với các bạn. Hi vọng các bạn giúp đỡ.
Mình đang học tiếng Nga. Một số tài liệu của mình bị lỗi...do thiếu font RussTimes-N. Mình đã search trên Google nhưng không thể tìm được loại font đó. Các bạn có ai có font này gửi giúp mình theo đ/c mail anhditimem_ladieubong@yahoo.com hoặc chỉ cho mình link down nhé.
Cám ơn các bạn rất nhiều.
Kiểm tra và dịch nốt giúp mình đoạn tiếng Việt này sang tiếng Nga nhé, hjhjhjjj
:emoticon-0111-blush

Bạn liên lạc với mình qua Ym : nguyenmanhcuong084 mình sẽ gửi fonts cho bạn :)
 
Bạn có thể copy một đoạn text lên đây được không? Theo mình thì bạn nên dùng các chương trình decoder để chuyển về mã Windows-1251, khi đó có thể dùng font Unicode thông thường để hiển thị. Nhưng mình chưa dám tư vấn decoder, vì nói chung nên thử trước vẫn hơn :)
Đây là một đoạn tài liệu của mình bị lỗi do không có font RussTimes-N. Nhìn nó như vậy đó. Bạn xem giúp mình nha. Thanks!
ÓÐÎÊ 1
ÎÁÙÈÅ ÑÂÅÄÅÍÈß Î ÊÎÐÀÁËÅ
Óïðàæíåíèå 1. Íàéäèòå â ñëîâàðå çíà÷åíèÿ ýòèõ ñëîâ è ñëîâîñî÷åòàíèÿ
ìîðÿê; âîåííûé  ;
êîðàáëåñòðîåíèå;
îðóæèå; ìèííîå  ; òîðïåäíîå  ; ðàêåòíîå  ;
çàäà÷à; ñâîéñòâåííàÿ  ; áîåâàÿ  ; ïîëó÷åííàÿ  ;
ñðåäñòâî; áîåâîå ; òåõíè÷åñêîå ;
ýëåìåíò; îñíîâíûé ; ìàíåâðåííûé ;
âíîñèòü/ âíåñòè âêëàä âî ÷òî
ïðèíàäëåæàòü (÷åìó) â êà÷åñòâå ÷åãî.
äîëæåí (- æíî; æíà; æíû) èìåòü.
îáëàäàòü ÷åì; îòíîñèòüñÿ ê ÷åìó
Óïðàæíåíèå 2.Èçìåíèòå ñëîâîñî÷åòàíèÿ â ñêîáêàõ:
1. Óæå â VIII âåêå ðóññêèå ìîðÿêè ïëàâàëè ïî (׸ðíîå è êàñïèéñêîå ìîðÿ)
2. Ðóññêèå ìîðåõîäû îòêðûëè ïóòè âîêðóã ñåâåðî- âîñòîêà (Àçèÿ
3. Íà (ãåîãðàôè÷åñêèå êàðòû) èìåíà âåëèêèõ ðóññêèõ ïåðâîïðîõîäöåâ.
4. Ñàìîå àêòèâíîå ó÷àñòèå ïðèíèìàëè (âîåííûå ìîðÿêè) â ðåâîëþöèîííîì äâèæåíèè.
5. Âîññòàíèå íà áðîíåíîñöå “Ïîò¸ìêèí” áûëî (ïåðâîå îðãàíèçîâàííîå ðåâîëþöèîííîå âûñòóïëåíèå) â àðìèè è íà ôðîíòå.
6. Âûñòðåë êðåéñåðà “Àâðîðà” âîçâåòèë î (íàãàëà íîâîé ýðû) – Âåëèêîé Îêòÿáðüñêîé ñîöèàëèñòè÷åñêîé ðåâîëþöèè.
7. Ðàáî÷å - êðåñòüÿíñêèé âîéíû ñòîéêî çàùèùàë (çàâîåâàíèÿ Îêòÿáðÿ)
8. Âî âðåìÿ (Âåëèêàÿ Îòå÷åñòâåííàÿ âîéíà) Âîåííî – Ìîðåêîé ôëîò ñûãðàë âàæíóþ ðîëü â ðàçãðîìå фàøèñòñêîé Ãåðìàíèè .
9. Ìíîãèå òûñÿ÷è âîåííûõ ìîðÿêîâ áûëè íàãðàæäåíû (ïðàâèòåëüñòâåííûå íàãðàäû).
10.  ïîñëåâîåííûé ïåðèîä ïîä (ðóêîâîäñòâîì êîììóíèñòè÷åñêîé ïàðòèè), ñîâåòñêèé íàðîä óñïåøíî ðåøèë èñòîðè÷åñêè âàæíóþ çàäà÷ó – ñîçäàíèå êà÷åñòâåííî íîâîãî ðàêåòíî – ÿäåðíîãî îêåàíñêîãî ôëîòà.

Óïðàæíåíèå 3. Âñòàâüòå âìåñòî òî÷åê íóæíûå ïðåäëîãè:
1............ ïîñòðîéêå êîðïóñîâ ñîâðåìåííûõ êîðàáëåé è ñóäîâ ïðèìåíÿþòñÿ ðàçëè÷íîå ìàòåðèàëû – ñòîëü, àëþìèíèé, ïëàñìàññè, äåðåâî è äð.
2. Êîðïóñ êîðàáëÿ ñîñòîèò ...... íàáîðà, îáèøâêè, ïàëóá è ïåðåáîðîê.
3.  çàâèìîñòè ..... íàçíà÷åíèÿ ïåðåáîðêè äåëÿòñÿ íà ãëàâíèå è âñïîìîãàòåëüíûå.
4. Îáû÷íî ..... íîñîâîé íàäñòðîéêå ïðèìûêàåò ôîê-ìà÷òà êîðàáëÿ;
5. ..... ðàéîíå ñðåäíåé èëè êîðìîâîé íàäñòðîéêè ðàñïîëàãàåòñÿ ãðîò – ìà÷òà.
6. Ê ñëóæåáíûì îòíîñÿòñÿ ïîìåùåíèÿ, ..... êîòîðûõ ðàçìåùåíû îðóæèå è òåõíè÷åñêèå ñðåäñòâà.
7. Ê ïîìåùåíèÿì ...... êîìàíäû îòíîñÿòñÿ æèì÷å ïîìîùåíèÿ.
8. Ýòè ïîìåùåíèÿ ðàñïîëàãàþòñÿ ..... âîçìîæíîñòè áëèæå ê îðóæèþ è òåõíè÷åñêèè ñðåäñòâàì ïî âñåìó êîðàáëþ.
9. Äîñòóï â âîäîíåïðîíèöàå ìûå îòñåêè, â ïîìåùåíèå, öèñòåðíû îñóùåñòâîÿåòñÿ ...... âîäîíåïðîíèöàåìûå äâåðè, ëþêè è ãîðëîâèíû.
10. Âåðòèêàëüíûå òðàïû ñîñòîÿò èç äâóõ ìåòàëëè÷åñêèõ ðååê ..... ïîïåðå÷íûìè ïðóòîÿìè.
Óïðàæíåíèå 5. Ñîñòàâüòå ïðåäëîæåíèÿ èç äàííûõ ñëîâ.
1. êîðàáåëüíûå ïîìåùåíèÿ / âåñü / èìåòü / êîòîðèé / èõ / íàçíà÷åíèå / ñîîòâåòñòâîâàòü
 
Đoạn văn trên là:
УРОК 1

ОБЩИЕ СВЕДЕНИЯ О КОРАБЛЕ
Упражнение 1. Найдите в словаре значения этих слов и словосочетания
моряк; военный ;
кораблестроение;
оружие; минное ; торпедное ; ракетное ;
задача; свойственная ; боевая ; полученная ;
средство; боевое ; техническое ;
элемент; основный ; маневренный ;
вносить/ внести вклад во что
принадлежать (чему) в качестве чего.
должен (- жно; жна; жны) иметь.
обладать чем; относиться к чему
Упражнение 2.Измените словосочетания в скобках:
1. Уже в VIII веке русские моряки плавали по (Чёрное и каспийское моря)
2. Русские мореходы открыли пути вокруг северо- востока (Азия
3. На (географические карты) имена великих русских первопроходцев.
4. Самое активное участие принимали (военные моряки) в революционном движении.
5. Восстание на броненосце Потёмкин было (первое организованное революционное выступление) в армии и на фронте.
6. Выстрел крейсера Аврора возветил о (нагала новой эры) Великой Октябрьской социалистической революции.
7. Рабоче - крестьянский войны стойко защищал (завоевания Октября)
8. Во время (Великая Отечественная война) Военно Морекой флот сыграл важную роль в разгроме ашистской Германии .
9. Многие тысячи военных моряков были награждены (правительственные награды).
10. В послевоенный период под (руководством коммунистической партии), советский народ успешно решил исторически важную задачу создание качественно нового ракетно ядерного океанского флота.

Упражнение 3. Вставьте вместо точек нужные предлоги:
1............ постройке корпусов современных кораблей и судов применяются различное материалы столь, алюминий, пласмасси, дерево и др.
2. Корпус корабля состоит ...... набора, обишвки, палуб и переборок.
3. В завимости ..... назначения переборки делятся на главние и вспомогательные.
4. Обычно ..... носовой надстройке примыкает фок-мачта корабля;
5. ..... районе средней или кормовой надстройки располагается грот мачта.
6. К служебным относятся помещения, ..... которых размещены оружие и технические средства.
7. К помещениям ...... команды относятся жимче помощения.
8. Эти помещения располагаются ..... возможности ближе к оружию и техническии средствам по всему кораблю.
9. Доступ в водонепроницае мые отсеки, в помещение, цистерны осуществояется ...... водонепроницаемые двери, люки и горловины.
10. Вертикальные трапы состоят из двух металлических реек ..... поперечными прутоями.
Упражнение 5. Составьте предложения из данных слов.
1. корабельные помещения / весь / иметь / которий / их / назначение / соответствовать
Trong khi bạn chưa tìm được font, dùng một trang chuyển mã online để chuyển mã (cứ dán vào khung trên, để Autodetect mà OK).
 
Nhìn chung là các Cyrillic decoder có khả năng chuyển text gồm các ký tự Cyrillic đã mã hóa nhiều lần. Cái này ngày xưa mình rất hay gặp khi trao đổi email, vì mỗi người dùng một kiểu, nhưng decoder đều dịch ra tiếng Nga được cả. Mình nghĩ, đây cũng là một cách giải quyết bạn ạ.
 
Nhìn chung là các Cyrillic decoder có khả năng chuyển text gồm các ký tự Cyrillic đã mã hóa nhiều lần. Cái này ngày xưa mình rất hay gặp khi trao đổi email, vì mỗi người dùng một kiểu, nhưng decoder đều dịch ra tiếng Nga được cả. Mình nghĩ, đây cũng là một cách giải quyết bạn ạ.
Tôi không biết người Nga dùng bao nhiêu loại mã ngoài Unicode, nếu cũng nhiều như VN mình (VNI, TCVN, Bách khoa I - II, Vietware X, ...) thì cũng khổ thật. Tổng cục TC-ĐLCL có một trang decoder và dò mã của Text - nhân đây giới thiệu với các bác luôn: VietConvert.
 
Ngày trước dùng đủ thứ mã bác ninh ạ, ví dụ

Translit
ASCII (отрезанный старший бит)
CP-1251
KOI8-R
KOI8-U
CP-866 (DOS)
CP-855
ISO-8859-5
MacCyrillic
CP-437 (MIK)
GB2312
 
здравствуйте форум!
я новый член. приятно встретиться с вами. ожидать ваш помощь.
я ижучаю руский язык. мой досимент схватитут ошибка.....

Chào tất cả các bạn!
Mình là thành viên mới. Rất vui được làm quen với các bạn. Hi vọng các bạn giúp đỡ.
Mình đang học tiếng Nga. Một số tài liệu của mình bị lỗi...do thiếu font RussTimes-N. Mình đã search trên Google nhưng không thể tìm được loại font đó. Các bạn có ai có font này gửi giúp mình theo đ/c mail anhditimem_ladieubong@yahoo.com hoặc chỉ cho mình link down nhé.
Cám ơn các bạn rất nhiều.
Kiểm tra và dịch nốt giúp mình đoạn tiếng Việt này sang tiếng Nga nhé, hjhjhjjj
:emoticon-0111-blush

Tôi đã gửi cho bạn fonts chữ tiếng nga vào email của bạn rồi. Bạn cóp xuống rồi vào setting, vào Control panel, vào fonts và dán vào đó. Thế là bạn đã có 7 font tiếng nga để sử dụng.
 
Cám ơn bạn nhé. Nhưng mình đã gửi mail cho bạn theo đ/c nguyenmanhcuong084@yahoo.comnguyenmanhcuong084@ymail.com đều không được, hệ thống báo về là không có đ/c mail như vậy. Bạn cho mình đ/c mail cụ thể nhé. Thanks! болщое спасибо!:emoticon-0100-smile

Hix,nguyenmanhcuong084 là Yahoo của mình,còn email là manhcuong.nguyen08@gmail.com. để tối về nhà mình gửi cho bạn:emoticon-0111-blush:emoticon-0111-blush:emoticon-0111-blush
 
Tôi đã gửi cho bạn fonts chữ tiếng nga vào email của bạn rồi. Bạn cóp xuống rồi vào setting, vào Control panel, vào fonts và dán vào đó. Thế là bạn đã có 7 font tiếng nga để sử dụng.

Tôi hiện đang có phền mền Freecod, trong đó có font RussTimes-N. Tôi đã gửi 7 font vào mail của bạn, nhưng nhận được phản hồi là không có địa chỉ này. Nếu bạn cần liên hệ với tôi qua email: lien.xo1974@gmail.com, tôi sẽ gửi lại các font tiếng nga cho bạn.
 
Cảm ơn bác Xuan Dong đã gửi cho tôi sau khi tôi dùng email trên để liên lạc. Thực ra 7 files của bác chỉ gồm 2 fotns: Rustimes_N (normal + italic + bold + bolditalic) RussBodoni (normal + italic + bolditalic).
Để cho mọi người đều có thể tải về, tôi đưa lên mạng rồi. Tải về!:emoticon-0150-hands
 
Sửa lần cuối:
Back
Top