|
Зови надежду сновиденьем Зови надежду сновиденьем, Неправду - истиной зови, Не верь хвалам и увереньям, Но верь, о, верь моей любви! Такой любви нельзя не верить, Мой взор не скроет ничего; С тобою грех мне лицемерить, Ты слишком ангел для того. 1831 |
Em cứ goi hy vọng là giấc chiêm bao Em cứ gọi hy vọng là giấc chiêm bao, Điều gian dối – cứ cho là chân lý, Đừng tin những lời tán tụng, cam đoan, Nhưng tình tôi em hãy tin, em nhé! Không thể hồ nghi mối tình như thế, Ánh mắt tôi chẳng giấu giếm chi nào; Giả dối với em hẳn là tôi có tội, Em quá thiên thần - làm vậy được sao. 1831 |
Cảm ơn Nina đã nhắc cách tạo cột, lâu không dùng nên tôi quên mất.
Sửa lần cuối: