Hỏi-đáp

Em tonichoat_lhp à, em mở từ điển của em ra xem đi, em sẽ thấy rõ hơn những gì bác Мужик và bác Trans-Over đã nói.

Nina lấy ví dụ trong Từ điển giải nghĩa tiếng Nga nhé,

Большой толковый словарь
РЕШИТЬ, -шу, -шишь; решённый; -шён, -шена, -шено; св.
1. что, с инф. или с придат. дополнит.
После обдумывания прийти к какому-л. выводу, к необходимости каких-л. действий. Р. учиться. Р. посвятить себя искусству. Р. вопрос с отъездом. Внезапно р. уехать. Р. изучать русский язык. Решил, что спешить некуда. Попробуй реши, как поступить в этом случае. // обычно страд. прич. прош.
Наметить к осуществлению; определить. Поездка на юг уже решена. Визит к родным решён. Участь моя решена.
...

Các nghĩa khác của từ này Nina xin không dẫn ra đây.

2. что и с инф.
В результате обсуждения вынести заключение, принять постановление. Суд решил дело в пользу истца. Решено большинством голосов. Р. конфликт полюбовно. В министерстве решили вопрос о строительстве. Учёный совет решил представить монографии к печати. Решено и подписано (разг.;
о том, что не подлежит изменению).
3. что.
Найти требующийся ответ, определить искомое. Этим способом задачу не р. Р. в уме. Р. уравнение. Р. ребус, кроссворд.
4.
Найти разрешение чему-л. или способ осуществления, исполнения чего-л. Р. проблему. Во время строительства решены сложнейшие технические задачи с водоснабжением города. Дворец решён в классическом стиле.
5. что. только 3 л.
Стать определяющим, наиболее существенным в чём-л. Бородинское сражение решило исход войны. Эта встреча и решила судьбу юноши.
6. чего. Разг.-сниж.
Лишить чего-л. Ты меня сна решила. Р. хлеба и жилья. Р. жизни
(убить). < Решать, -аю, -аешь; нсв. Решаться, -ается; страд. Решение; Решённый (см.).


Tuy nhiên, rõ ràng trong các ví dụ trên thì sau động từ решить vẫn dùng động từ không hoàn thành thể được.

Mà nói chung, tra từ điển luôn luôn là việc bổ ích, không bổ bề ngang cũng bổ bề dọc :)
 
Em đang dùng cái từ điển be bé ,nên mấy cái này nó nói ít quá:(...Cảm ơn mọi người đã giải đáp thắc mắc của em .
 
----------

решить (что-л.) нв. - решать; св. - решить

1. (о задаче, вопросе и т.п.) solve; settle решить задачу — to solve a problem; to accomplish a task

2. (делать что-л.) (принимать решение) decide (to do smth.; on/for doing smth.) , resolve, make up one's mind (to do smth.), determine (to do smth.; on doing smth.); (делать что-л.) be determined он решил ехать — he decided/determined to go, he made up his mind to go решить дело в чью-л. пользу — to decide a case in someone's favo(u)r решить чью-л. участь — to decide someone's fate

sao đoạn này toàn bằng tiếng anh ,cháu không dịch được ,một ngoại ngữ tiếng nga đã khó ,cháu chưa dám học thêm tiếng anh ,sợ loạn nên bác có thể dịch hộ cháu đoạn này được không ạ? Cháu cảm ơn bác nhiều!
 
Em đang dùng cái từ điển be bé ,nên mấy cái này nó nói ít quá:(...Cảm ơn mọi người đã giải đáp thắc mắc của em .

Ồ! Thế thì bạn nên tìm mua (hoặc có thể xin ai đó) Từ điển Nga-Việt 2 tập (thường gọi là Từ điển 2 tom) của Alikanov, Malkhanova. Cho đến bây giờ đây vẫn là từ điển Nga-Việt tốt nhất với khoảng 20.000 từ. Mình vẫn thấy có bán ở một số hiệu sách lớn tại Hà Nội (hiệu sách Tiền Phong chẳng hạn). Nhiều thế hệ học tiếng Nga trưởng thành từ 2 tập từ điển này đấy.
 
thế để em bảo chị em mua cho vậy,tự em ở nam định nên không có điều kiện đi tìm mấy cuốn sách của nga lắm.
 
Em nên chuyển encoding của trang web sang Cyrillic (Windows 1251). Nếu em dùng trình duyệt Internet Explorer thì vào menu View --> Encoding --> More --> Cyrillic (Windows). Nếu dùng FireFox thì vào menu View --> Character encoding và tương tự. Tuy nhiên đọc mà hiểu được trang trên không dễ lắm đâu.

Còn thông thường nếu trang cứ giun dế :) thì cứ thử các encoding, nếu biết chắc là trang đó viết tiếng Nga thì thử các kiểu Cyrillic, thế nào cũng ra
 
Em nên chuyển encoding của trang web sang Cyrillic (Windows 1251). Nếu em dùng trình duyệt Internet Explorer thì vào menu View --> Encoding --> More --> Cyrillic (Windows). Nếu dùng FireFox thì vào menu View --> Character encoding và tương tự. Tuy nhiên đọc mà hiểu được trang trên không dễ lắm đâu.

Còn thông thường nếu trang cứ giun dế :) thì cứ thử các encoding, nếu biết chắc là trang đó viết tiếng Nga thì thử các kiểu Cyrillic, thế nào cũng ra

vì em nhìn thấy nó cứ giun dế như thế nên em mới không biết là nó khó hiểu ,hihi.Thế khó hiểu lắm à chị ,em lại nản rồi ,không đọc nữa.Hi Hi ,cảm ơn chị nha ,em làm được rồi:)
 
Ngày nào cũng "được" nhồi 4, 5 tiết tiếng Nga vào đầu, dần dần em thấy nản. Các anh các chị có chuyện cổ tích hay giáo trình vật lý bằng tiếng Nga thì chỉ cho em với (Em khoái 2 món này lắm, còn vào web bằng tiếng Nga thì em mù tịt). Em muốn thay đổi không khí với lại trau dồi tình yêu với tiếng Nga. Em học cũng chưa được bao nhiêu nhưng cũng muốn thử dịch xem thế nào, từ nào không biết thì tra từ điển, bí quá thì hỏi thầy cô. Mong các anh chị giúp đỡ!
 
@ DuyQuang.
"Ngày nào cũng được nhồi 4-5 tiết tiếng Nga" thì chắc bạn là sv rồi, đúng không? Bạn đi đúng hướng rồi đấy: "từ nào không biết thì tra từ điển, bí quá thì hỏi thầy cô". Học ngoại ngữ thì phải thế chứ còn thế nào nữa!
Mọi người sẵn sàng giúp đỡ bạn: nếu bạn chưa rõ điều gì thì cứ mạnh dạn hỏi, sẽ có nhiều người giải đáp cho bạn. Mình cố gắng là chính thôi, chả có cách nào khác. Nếu có thể copy kiến thức tiếng Nga từ cái đầu này sang cái đầu khác như trong máy tính thì mình tin rằng sẽ có rất nhiều người (trong đó có mình) sẵn sàng cho bạn copy! Nhưng rất tiếc là tạm thời điều đó chưa thể thực hiện được, vì vậy bạn cứ chịu khó học đi, có gì bọn mình giải đáp cho.
Chúc bạn hết nản! (Phải hết nản, phải có hứng thì mới học được chứ!).
 
Cho mình hỏi câu này dịch sang tiếng nga thế nào
Gia đình là nơi an toàn nhất, là nơi tôi có thể chia sẻ niềm vui cũng như nỗi buồn.
kumon mọi người!
 
Cho mình hỏi câu này dịch sang tiếng nga thế nào
Gia đình là nơi an toàn nhất, là nơi tôi có thể chia sẻ niềm vui cũng như nỗi buồn.
kumon mọi người!

Dịch câu trên thì có nhiều phương án, "chia sẻ" với bạn phương án đơn giản nhất nhé:

- Семья является самым безопасным местом, где я могу поделиться своим счастьем и горестями.

- Моя семья - самое безопасное место, в котором я могу поделиться своим счастьем и горестями.
 
Sửa lần cuối:
Theo tôi trang dưới đây hay hơn vì vừa nghe vừa có văn bản để đọc. Nếu sau khi mở mà chỉ hiện màn hình trắng, các bạn hãy click chuột vào giữa màn hình, sẽ xuất hiện chữ загрузка kèm theo số % tải về. Bên trái là các bản tin video kèm tựa đề, để xem thì kích vào hình và đọc text ở cột bên phải. Hoặc cũng có thể đọc văn bản trước rồi nghe sau.

Trang đó đây:
http://www.1tv.ru/news/n110182
 
Sửa lần cuối:
Theo tôi trang dưới đây hay hơn vì vừa nghe vừa có văn bản để đọc. Nếu sau khi mở mà chỉ hiện màn hình trắng, các bạn hãy click chuột vào giữa màn hình, sẽ xuất hiện chữ загрузка kèm theo số % tải về. Bên trái là các bản tin video kèm tựa đề, để xem thì kích vào hình và đọc text ở cột bên phải. Hoặc cũng có thể đọc văn bản trước rồi nghe sau.

Trang đó đây:
http://www.1tv.ru/news/n110182

Trang đó hay nhất ở khoản có văn bản, đa dạng về đề tài, có nhiều vấn đề thời sự,... nhưng người ta đọc nhanh quá, tới nhìn văn bản cháu còn chẳng đọc kịp.:emoticon-0100-smile
Cháu thấy trang này hợp với trình độ của mình và những bạn ban đầu muốn luyện nghe hơn:
http://www.podfeed.net/podcast/Russian+Language+Podcast/16479
Có thể tải về, quan trọng họ nói gì cháu nghe được kha khá:emoticon-0100-smile
Cho cháu hỏi, nhiều lần tra từ điển, nhưng trước kia cháu không hề quan tâm tới trọng âm, từ ngày lên ĐH mới bắt đầu để ý trọng âm khi tra từ. Ví dụ như trong 'Từ điển giáo khoa Nga- Việt" ghi: "bị động проданный, d. ngắn прóдан, прóдана và проданá, продано"
Cháu không rõ cái chỗ này "прóдана và проданá". Hai cái này là thế nào ạ?
 
Back
Top