Cách sử dụng "так".

Dù sao đi nữa, nghĩa của từ "разбитной" là không có tính tích cực cho lắm, , và nó thuộc văn nói hơn, nên cũng không quá phù hợp với văn cảnh này.

Большой толковый словарь

РАЗБИТНОЙ, -ая, -ое. Разг.
Бойкий, живой и несколько развязный. Р-ая бабёнка. Р-ая солдатка. Р. малый. Р. парень.

РАЗВЯЗНЫЙ, -ая, -ое; -зен, -зна, -зно.
Подчёркнуто свободный, излишне непринуждённый, бесцеремонный в общении, поведении.
 
Dù sao đi nữa, nghĩa của từ "разбитной" là không có tính tích cực cho lắm, , và nó thuộc văn nói hơn, nên cũng không quá phù hợp với văn cảnh này.

Большой толковый словарь

РАЗБИТНОЙ, -ая, -ое. Разг.
Бойкий, живой и несколько развязный. Р-ая бабёнка. Р-ая солдатка. Р. малый. Р. парень.

РАЗВЯЗНЫЙ, -ая, -ое; -зен, -зна, -зно.
Подчёркнуто свободный, излишне непринуждённый, бесцеремонный в общении, поведении.

Vâng, ý của em ở đây là hiện nay trên mạng người ta dịch online rất nhiều nhưng đa số là dịch theo từng từ và nghĩa sai, nhiều khi sai hoàn toàn dẫn đến tình trạng là bạn nào mới học tiếng Nga rất dễ bị học sai theo. Cho nên những bạn nào học tiếng Nga muốn hỏi gì thì tốt nhất cứ lên diễn đàn NNN, ở đây có rất nhiều cao thủ võ lâm sẵn sàng và nhiệt tình giúp đỡ,hehe.
Nhân tiện đây em xin hỏi các bác 1 câu, hồi em đi học có quen 1 và yêu 1 cô bạn người Nga. Cô bạn này toàn gọi em là "чмо". Em không hiểu cái từ này là nghĩa gì nhưng đại khái biết là gọi vui thôi. Có bác nào biết giải thích dùm em với.
 
Thời Nina còn đi học, thì cô giáo tiếng Nga giải thích

ЧМО - «человек малообразованный».

Nhưng bây giờ trên mạng cũng có khá nhiều "giải mã". Tùy bạn thích chọn nghĩa nào thì chọn.

ЧМО
  • части материального обеспечения (воен.).
  • «человек мешающий обществу»,
  • «человек морально отсталый»,
  • «человек морально опущенный»,
  • «чемпион московской области»,
  • «чемпион московской олимпиады»,
  • «чрезвычайно мобильный организм»,
  • «человек материально обеспеченный»,
  • «чрезвычайно малогабаритный объект»(фольклорн.).
  • ЧМО - человек морально опустившийся (аббревиатура, употреблявшаяся работниками исправительных учреждений ).
 
Cô bạn này toàn gọi em là "чмо".

A ha, thế là có người cùng tên với mình. Cách đây 20 năm em cũng được gọi là "чмо" = человек морально опущенный. Em hình dung ra được trong ngữ cảnh nào bác namuzik "bị" gọi là "чмо" rồi. Vì em cũng rứa mà.

Thế đã bao giờ bác được cô ý gọi là развратник chửa?
 
Thời Nina còn đi học, thì cô giáo tiếng Nga giải thích

ЧМО - «человек малообразованный».

Nhưng bây giờ trên mạng cũng có khá nhiều "giải mã". Tùy bạn thích chọn nghĩa nào thì chọn.

ЧМО
  • части материального обеспечения (воен.).
  • «человек мешающий обществу»,
  • «человек морально отсталый»,
    [*]«человек морально опущенный»,
  • «чемпион московской области»,
  • «чемпион московской олимпиады»,
  • «чрезвычайно мобильный организм»,
  • «человек материально обеспеченный»,
  • «чрезвычайно малогабаритный объект»(фольклорн.).
  • ЧМО - человек морально опустившийся (аббревиатура, употреблявшаяся работниками исправительных учреждений ).

Em nghĩ là nghĩa này đây ah....:emoticon-0122-itwas
 
Back
Top