"Ẩn dụ chỉ đặc điểm sinh lý của con nngười trong tiếng Nga"

sonia

New member
Chị Oля ơi!
Em học tiếng Nga đã rất lâu rồi, về ngữ pháp và lý thuyết về ngôn ngữ Nga thì thật sự với em không đáng ngại, nhưng thất sự em cảm thấy không tự tin khi phải nói tiếng Nga,cái cảm giác phải nói thật đúng ngữ pháp luôn đè nặng lên tâm lý em khi nói, mặc dù me biết rằng việc nói không đúng ngữ pháp một thứ tiếng nước ngoài khi giao tiêp là chuyện rất bình thường nhưng sao em vấn thấy khó quá chị ạ. Chị có thể cho e m lời khuyên được không ạ. Em cũng đang viết luận văn về " Ẩn dụ chỉ đặc điểm sinh lý của con nngười trong tiếng Nga"- Физиологическая метафора в русской речи chị có thể cho em một số lời khuyên về vấn đề này được không ạ?
Em có một đề nghị thế này, đề nghị chị Olля mở lớp dạy tiếng Nga cho forum chúng ta...Ai đồng ý thì giơ tay nào bà con ơi!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!
 
mặc dù me biết rằng [color=red:0c407bbbfd]việc nói không đúng ngữ pháp một thứ tiếng nước ngoài khi [/color][color=red:0c407bbbfd]giao tiêp là chuyện rất bình thường [/color]nhưng sao em vấn thấy khó quá chị ạ.

Bạn có thể nói không đúng ngữ điệu, song không thể nói sai ngữ pháp, trừ khi người nghe đủ kiên nhẫn đoán bạn nói gì.
Không có ngữ pháp, không thể xây dựng được câu. Không có câu, làm sao có lời nói.

Chị có thể cho e m lời khuyên được không ạ. Em cũng đang viết luận văn về " Ẩn dụ chỉ đặc điểm sinh lý của con nngười trong tiếng Nga"-[color=red:0c407bbbfd] Физиологическая метафора[/color] в русской речи chị có thể cho em một số lời khuyên về vấn đề này được không ạ?
Em có một đề nghị thế này, đề nghị chị Olля mở lớp dạy tiếng Nga cho forum chúng ta...Ai đồng ý thì giơ tay nào bà con ơi!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!

Câu "физиологическая метафора" chỉ có thể hiểu/dịch là "ẩn dụ sinh lý".
Vậy câu hỏi theo logic đơn thuần: chả lẽ "ẩn dụ" có thể mang tính "sinh lý"?
Còn "ẩn dụ chỉ đặc điểm sinh lý" phải nói hoàn toàn theo cách khác (chẳng hạn, физиологическая направленность/обозначения...). Chí ít phải biết cụ thể trong luận văn viết về cái gì.
 
Bạn Sonia thân!
Cái khó khăn của bạn thì Olia rất hiểu. Hồi Olia là sinh viên, dù đang học Khoa tiếng Việt, nhưng ít khi có thời gian để tiếp xúc với các bạn VN, cho nên khả năng nói của mình rất kém. Olia rất ngại là họ sẽ cười mình nếu nói sai hoặc phát âm không chuẩn (và họ thực sự cười Olia: ví dụ, có một lần, Olia định nói câu "Anh cắt tóc đẹp thế", nhưng lại nói "Anh cắt đầu đẹp thế" :lol: Mọi người cười vỡ bụng). Càng ngại, thì nói càng ít, nói càng ít, thì càng kém, nói càng kém, thì càng ngại. Vấn đề của Sonia là ở chỗ bạn ít khi có cơ hội để tiếp xúc với người bản ngữ. (И это не твоя вина, а твоя беда) Chỉ có một loại "thuốc" để chữa bệnh cứng lưỡi là nói tiếng Nga thường xuyên. Bạn hãy thử hát bằng tiếng Nga thường xuyên. Có 1 bạn cùng lớp của Olia rất yêu nhạc VN, ngày nào hát các bài hát VN, nên bây giờ cô ấy rất giỏi tiếng Việt . Khi đi hát karaoke, người ta không phân biệt được rằng đây là người NN hát.
Còn về đề tài nghiên cứu của bạn, thì Olia chỉ có thể khâm phục khả năng viết bài luận án bằng tiếng Nga. Thậm chí Olia là người Nga, khi nghe Физиологическая метафора chẳng có ý tưởng gì cả nó là cái gì :cry:
Bạn tham khảo địa chỉ này xem có tài liệu gì có ích đối với bạn ko (cụ thể là Глава 2. пункт 2.1)
http://www.durov.com/linguistics2/chudinov-01.htm
 
Em rất cảm ơn chị Olia, em sẽ thử theo cách của chị, hy vọng là sẽ có kết quả tốt, để em có thể nói tiếnng Nga giỏi như chị Olia nói tiếng Việt :D . Thực sự em cũng thấy đề tài của em chon là khó, nhưng khi em đọc bài nghiên cứu của Чудинов em thấy hiểu và có ý tưởng so sánh các ẩn dụ này của Tiếng Nga với tiếng Việt. Chị thấy hướng đi của em thế có được không????

Bạn ABC MGU thân mến, tôi không tự nghĩ ra tên thuật ngữ đó,mà là một nhà nghiên cứu ngôn ngữ người Nga (chắng nhẽ người Nga dùng tiếng Nga sai???? )hơn nữa cách dịch vừa rồi của tôi là do chính các thầy đang hướng dẫn luận văn cho tôi dịch ,để có thể hiểu rõ hơn bản chất của loại ẩn dụ này. Dù sao cũng cám ơn bạn đã góp ý cho tôi.
 
Rất tiếc là tôi không giúp được nhiều cho bạn trong vấn đề này. :( Đề tài của bạn rất thú vị, nhưng khó lắm. Ngoài ra, tài liệu để tham khảo trên mạng cũng ít. Tôi tìm mãi, mới tìm được chỉ vài nơi nhắc đến метафора, nói chung, và физиологическая метафора, nói riêng. Bạn thử xem có gì có ích cho việc nghiên cứu của bạn không.
http://lib.socio.msu.ru/l/library?e=d-000-00---001ucheb--00-0-0-0prompt-10---4------0-0l--1-ru-50---20-about---00031-001-1-0windowsZz-1251-10&cl=CL1&d=HASH01f939411d8fff485b7458f1.6.11&x=1 (xem đoạn thứ 40-43)
http://www.philology.ru/linguistics1/glazunova-00.htm
http://klori-sd.boom.ru/ID_71_45_58.htm
http://eu.spb.ru/ethno/utekhin2/lakoff.htm
http://www.dialog-21.ru/archive_article.asp?param=6779&y=2001&vol=6077
http://www.utmn.ru/frgf/No13/text03.htm
http://www.belb.net/Obmen/Lingvokultur.htm (xem từ trang 88)
 
Bạn ABC MGU thân mến, tôi không tự nghĩ ra tên thuật ngữ đó,mà là một nhà nghiên cứu ngôn ngữ người Nga (chắng nhẽ người Nga dùng tiếng Nga sai???? )hơn nữa cách dịch vừa rồi của tôi là do chính các thầy đang hướng dẫn luận văn cho tôi dịch ,để có thể hiểu rõ hơn bản chất của loại ẩn dụ này.

Nếu bạn đọc kỹ, thì bạn sẽ thấy là tôi viết dưới dạng câu hỏi:

Vậy câu hỏi theo logic đơn thuần: chả lẽ "ẩn dụ" có thể mang tính "sinh lý"?

bởi, không phải là nhà chuyên môn, tôi như tự thắc mắc. Song, hóa ra đúng là có hiện tượng như thế, và trong tiếng Nga nó được gọi đúng như các thầy của bạn hướng dẫn là "физиологическая метафора", và, hóa ra đề tài rất забавная ở nghĩa cách sử dụng của nó trong đời sống. Còn thuật ngữ thì đây là lần đầu tiên tôi được nghe: "Đi một đàng, học một sàng khôn". Cảm ơn là nhờ bạn mà tôi biết thêm được điều này.
Còn tôi có cách tìm đơn giản hơn: tôi điền cả cụm từ "физиологическая метафора" trong cửa tìm của www.yandex.ru và tìm thấy hết, trong đó có rất nhiều trường hợp, lĩnh vực sử dụng thực tế.
Bạn thử xem!
 
Em cảm ơn chị Olia và các bạn rất nhiều vì đã động viên tinh thần để em cố gắng tiếp tục đề tài của mình. Em xin các bác dịch hộ em câu này ra tiếng Việt, và xem thử người Việt có dùng ẩn dụ này khi nói không,các bác hộ em với nhieeeeeeeeeeeeee.....
Слова Владимира Путина о том, что в Чечне избиратели не «[color=red:d3d1feef3b]голосовали ногами[/color]», – сообщениями о том, что после теракта у метро «Рижская» «от террористки осталась только нога».

Спасибо большое!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!
 
Câu này thì tôi cũng chịu :). Bạn thấy câu này ở đâu nhỉ?

Слова Владимира Путина о том, что в Чечне избиратели не «голосовали ногами», – сообщениями о том, что после теракта у метро «Рижская» «от террористки осталась только нога».

Mà sao tôi thấy ý nghĩa mờ mịt quá.

Tạm dịch thế này - nếu tôi hiểu đúng ý bạn

Ông V.Putin đã nói là ở Chechnia các cử tri đã không bỏ phiếu bằng chân [trong đợt bầu cử gì đó vừa qua]. Đúng thôi, sau vụ khủng bố ở ga tàu điện ngầm Rigzskaya thì kẻ khủng bố chỉ còn lại có mỗi một cái chân.
 
Слова Владимира Путина о том, что в Чечне избиратели не «[color=red:0c98304b27]голосовали ногами[/color]», – сообщениями о том, что после теракта у метро «Рижская» «от террористки осталась только нога».

Trong báo chí Nga hiện đại có rất nhiều thuật ngữ được vay mượn từ tiếng Anh: "голосовать ногами" là bản dịch nguyên xi từ "to vote with one's feet" - "bỏ phiếu/bầu cử bằng chân" - chỉ hành động của những người phản đối/phủ nhận/không ủng hộ chế độ hiện hành ở một quốc gia nhất định và để thể hiện thái độ đó của mình họ chọn cách rời bỏ đất nước ra đi (bằng chân).
Các cử tri Chechnia không bỏ phiếu bằng chân, nghĩa là họ tham gia bầu cử, họ ở lại Chechnia (остаться), tức ủng hộ chế độ hiện hành ở Chechnia, chứ không rời bỏ đất nước.
Trong forum "nuocnga.net" đã có người sử dụng thuật ngữ này:
http://www.nuocnga.net/forum/viewtopic.php?p=865&highlight=#865

Ẩn dụ ở đây dựa vào hai từ "нога" -"chân" và "остаться" - "ở lại" qua cách sử dụng của chúng trong cụm từ "голосовать ногами" - "голосовать против/уезжать/покинуть страну бегством", "не голосовать ногами" - "голосовать за/остаться в стране/поддерживать/быть лояльным к властям", và "осталась нога". Ý nói về những người Chechnia ở lại đất nước và ủng hộ chính phủ thân Nga, và những người chống đối thì tan xương nát thịt, chỉ còn lại một chân sau vụ khủng bố.
Còn nếu bạn muốn để cả câu được dịch chính xác, bạn phải kiểm tra lại nguồn bạn trích dẫn: câu bạn trích dẫn không đúng về mặt ngữ pháp. Chẳng hạn từ "сообщениями" liên quan tới từ nào? Tại sao cả một câu lại được bắt đầu từ chữ "Слова"?
 
Để cho các bạn có thể dễ hiểu và dịch đoạn trích của bạn Sonia, các bạn nên đọc cả bài:
http://www.ng.ru/world/2004-09-02/4_safety.html

Bác ABC_MGU viết rất chi tiết và phân tích rất sâu. Tôi thực sự khâm phục trình độ kiến thức của bác, cả tiếng Nga, cả tiếng Anh, cả tiếng Việt. Hy vọng, một ngày nào đó, nhờ tiếp xúc với những người như bác, tôi cũng sẽ có thế giới quan như bác.
Lần đầu tiên đọc câu đó, tôi cũng ko hiểu lắm. Do hoàn toàn ko quan tâm đến lĩnh vực chính trị, ít khi đọc tờ báo Nga, nên tôi chưa bao giờ nghe câu ẩn dụ ấy. Sau khi đọc bài giải thích của bác ABC_MGU, tôi nghi ngờ rằng những nhà báo viết các bài báo có ẩn dụ "голосовать ногами" muốn cho nó có ý nghĩa sâu như bác ABC_MGU giải thích, bởi vì họ viết cho các độc giả là dân Nga bình thường như tôi. Tôi tìm một số bài báo có ẩn dụ này. Trong đa số những bài báo đó có cả câu giải thích ý nghĩa của ẩn dụ "голосовать ногами".

"Попытка Вешнякова убрать графу «против всех» приведет к тому, что избиратели будут голосовать ногами – [color=blue:cb9ebed41d]они просто не будут доходить до участков или пройдут мимо них[/color]."http://www.zyryane.ru/articles/print-1108.html

Но либерал ушел в правительство, а избиратели дважды голосовали "ногами". Если [color=blue:cb9ebed41d]не придут [/color]в третий раз, довыборы больше проводиться не будут.http://www.lenpravda.ru/reading1.phtml?id=377

Больше того, говорят, что эта кампании будет самой грязной и из-за этого избиратель станет «голосовать ногами», [color=blue:cb9ebed41d]т.е. отказываться от участия в выборах.[/color] http://samara.yabloko.ru/actually/send.phtml?id=1286

[color=blue:cb9ebed41d]Не все из них придут на избирательные участки[/color], чтобы в действительности проголосовать "против всех". Как показывает практика - от 50% до 75% настроенных "против всех кандидатов" избирателей обычно "голосуют ногами". http://www.fond.sama.ru/story.html

Протестующий избиратель вправе проголосовать ногами, [color=blue:cb9ebed41d]то есть не придти на выборы[/color] или опустить бюллетень, не указав там свою волю, в этом случае бюллетень будет считаться недействительным. http://www.psdp.ru/questions/6762

В течение года избирательная комиссия неоднократно проводила довыборы, но безуспешно. Избиратели предпочитали голосовать ногами. Выборы состоялись лишь в декабре 1996 года, когда были совмещены с выборами губернатора и мэра.http://www.igpi.ru/monitoring/1047645476/jan1999/Astraxan0199.htm

избиратели на голосование минувшим летом [color=blue:cb9ebed41d]не пришли [/color]— выборы признаны несостоявшимися ... Что же случилось? Почему ей выражают недоверие, голосуют — ногами?http://www.russia-today.ru/2004/no_23/23_local_authorities_2.htm

После этого избиратели дважды голосовали “ногами”, то [color=blue:cb9ebed41d]есть не приходили на избирательные участки[/color]. http://www.nikkolom.ru/article/news_plv56.htm

Tóm lại, ý nghĩa của ẩn dụ này trong tiếng Nga là không đi bầu cử. Còn trong đoạn trích của bạn Sonia thì còn là câu chơi chữ nữa.
 
Спасибо, Ольга Анатольевна, за ссылку на статью в НГ.

Совещания о повышении безопасности на транспорте, прошедшие на самом высоком уровне, [color=red:fe2f38259e]сопровождаются[/color] взрывами у станций метро, а разрекламированные мероприятия по взятию школ под усиленную охрану – их легким захватом боевиками. Слова Владимира Путина о том, что в Чечне избиратели не «голосовали ногами», – сообщениями о том, что после теракта у метро «Рижская» «от террористки осталась только нога»

Vậy trong câu:

Слова Владимира Путина о том, что в Чечне избиратели не «голосовали ногами», – сообщениями о том, что после теракта у метро «Рижская» «от террористки осталась только нога».

"сообщениями" liên hệ trực tiếp với "слова", tức phải hiểu là: "Слова Владимира Путина ...[color=red:fe2f38259e]сопровождаются[/color] сообщениями..." Động từ "сопрождаются" không được lặp lại đơn giản theo luật cú pháp học.

[color=red:fe2f38259e]Imho[/color], câu này có thể dịch như sau:
1. "Tiếp ngay sau tuyên bố của tổng thống Vladimir Putin rằng các cử tri ở Chechnia đã không chọn cách bầu cử bằng chân là loạt tin loan báo về việc nữ tội phạm hoạt động khủng bố chỉ còn lại một chân sau vụ nổ bom ngay cửa ra vào bến tàu điện ngầm "Rizhskaya" ở Moscva."
2. "Tuyên bố của tổng thống Vladimir Putin rằng các cử tri Chechnia đã tham gia bầu cử/không bầu cử bằng chân được kèm/đệm/hòa thanh ngay theo bởi các tin loan báo về vụ đánh bom khủng bố tại của ra vào bến tàu điện ngầm "Rizhskaya" ở Moscow mà kết quả là từ thân xác nữ tội phạm khủng bố chỉ còn lại một cái chân sau vụ nổ."

Bạn thấy trong bản dịch của tôi có thêm chữ "tổng thống" bên cạnh "Vladimir Putin", hay "Moscva" sau "bến tàu điện ngầm "Rizhskaya", bởi người đọc Việt Nam rất có thể không biết: Vladimir Putin là tổng thống Nga, hay bến tàu điện ngầm "Rizhskaya" là ở Moscva.

Chúc bạn thành công!
 
Olga Anatolievna, chào chị!
Tôi chỉ có thể chịu trách nhiệm về những hành động của mình.
Chị có những phương án trả lời tốt hơn?
To Sonia!
Để hiểu đúng nghĩa thành ngữ "голосовать ногами", theo tôi, nên căn cứ vào nguyên gốc tiếng Anh. Từ điển Longman Dictionary of Contemporary English có giải thích sau: [color=red:75c6004837]to [/color][color=red:75c6004837]vote with your feet[/color] - to show that you [color=red:75c6004837]do not support [/color]a regime, a decision or action [color=red:75c6004837]by [/color][color=red:75c6004837]leaving[/color] a place or organization.
 
Cảm ơn các bác rất nhiều!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!
Nhân tiện các bác giúp em tìm nhưng ẩn dụ có từ язык печень и và những ẩn dụ khác mà có нога ngòai ví dụ đã tìm được .Я искала но не нашла. Em đang cố gắng lập thành một hệ thống nghĩa ẩn dụ mà mọi người hay dùng trong đó có xuất hiện những từ chỉ bộ phận cơ thể con người. Các bác giúp em với nhé, em xin cảm ơn trước!!

[color=red:f563d1976a][size=18:f563d1976a]Chúng ta có những mem thật là tuyệt vời, tôi khâm phục kiến thức về ngôn ngữ Nga của họ!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!![/size][/color]
 
sonia nói:
Nhân tiện các bác giúp em tìm nhưng ẩn dụ có từ язык печень и và những ẩn dụ khác mà có нога ngòai ví dụ đã tìm được .
Sonia xem mấy cái link này có đc ko (tôi ko rõ câu nào là ẩn dụ).
"...Острые на язык журналисты...", "...что члены администрации или правительства станут нашептывать на ухо..." http://news.bbc.co.uk/hi/russian/press/newsid_4658000/4658431.stm
"...Злые языки в городе болтают, что ", "...все объясняли «на пальцах»..."
http://www.newsprom.ru/news/112073128063398.shtml
"...А он продолжает языком чесать!” http://www.gubved.ru/article/?id=3634
"...Увидев языки пламени..." http://www.vecherniy.kharkov.ua/index2.php?
"...рискуя поплатиться своей печенью ради права принимать Олимпийские игры" http://news.bbc.co.uk/hi/russian/press/newsid_4654000/4654519.stm
"...Петровичу сотовый показывает язык ..."http://irk.kp.ru/2005/06/23/doc70776/
"...Достаточно было шарфика, чтобы показать язык коррумпированному режиму..."http://www.korrespondent.net/main/118040/
"В первой комнате вошедшему народу показывают язык сотрудничества. Во второй для его обзора высовывают язык общественной заинтересованности. Народ чувствует себя свободно, легко. Он в ответ показывает свой злокачественный, обложенный язык и начинает хрипло, но заинтересованно и охотно общаться с чиновником. "http://vn.ru/19.05.2005/society/52068/

http://www.symballon.ru/image/publicat/press/svpr02_0.htm (một bài nghiên cứu về ẩn dụ trong các nền văn hóa khác nhau)

http://www.imagin.ru/articles/telesmet.shtml
 
À, Nina thấy bài này cũng hay, không biết có giúp gì đưocwj thêm cho sonia không?

А. П. Чудинов

РОССИЯ В МЕТАФОРИЧЕСКОМ ЗЕРКАЛЕ: КОГНИТИВНОЕ ИССЛЕДОВАНИЕ ПОЛИТИЧЕСКОЙ МЕТАФОРЫ (1991-2000)

(Екатеринбург, 2001. - 238 с.)

http://www.philology.ru/linguistics2/chudinov-01.htm


dai_dien_truong_Nga nói:
Rất tiếc là tôi không giúp được nhiều cho bạn trong vấn đề này. :( Đề tài của bạn rất thú vị, nhưng khó lắm. Ngoài ra, tài liệu để tham khảo trên mạng cũng ít. Tôi tìm mãi, mới tìm được chỉ vài nơi nhắc đến метафора, nói chung, và физиологическая метафора, nói riêng. Bạn thử xem có gì có ích cho việc nghiên cứu của bạn không.
http://lib.socio.msu.ru/l/library?e=d-000-00---001ucheb--00-0-0-0prompt-10---4------0-0l--1-ru-50---20-about---00031-001-1-0windowsZz-1251-10&cl=CL1&d=HASH01f939411d8fff485b7458f1.6.11&x=1 (xem đoạn thứ 40-43)
http://www.philology.ru/linguistics1/glazunova-00.htm
http://klori-sd.boom.ru/ID_71_45_58.htm
http://eu.spb.ru/ethno/utekhin2/lakoff.htm
http://www.dialog-21.ru/archive_article.asp?param=6779&y=2001&vol=6077
http://www.utmn.ru/frgf/No13/text03.htm
http://www.belb.net/Obmen/Lingvokultur.htm (xem từ trang 88)
 
Всем привет!!!!
Mấy lần post tin nhắn lên không được đến hôm nay mới vào để nói lời cảm ơn tới tất cả mọi người vì đã giúp sonia tìm được nhiều tài liệu hay Спасибо большое!!!!!!!!!
Nhân đây mong các bác giúp đỡ em tiếp...hihihi
các bác tìm giúp em trong ẩn dụ có từ жила со значением психологической устойчивости
EM xin cảm ơn nhiều nhiều
 
các bác tìm giúp em trong ẩn dụ có từ жила со значением психологической устойчивости

Thế mà cũng gọi là nhà ngôn ngữ học.
Đến viết rõ ra một câu hỏi để người khác hiểu và trả lời cũng không xong. :frust:
 
sonia xem thử nhé

http://www.textology.ru/lavka/chudinov1.html
Слот 5.3. Взаимосвязь психических и физиологических характеристик
В обыденной картине устройства внутреннего мира человека имеются представления о связи некоторых физиологических характеристик человека с его психикой. Например, в соответствии с этими представлениями толщина кишки коррелирует со смелостью, низкий голос (бас) и мускулистость тела - с решительностью, наличие неких "жил" - с психологической устойчивостью. Не все эти представления подтверждаются наукой, однако соответствующие образы активно используются в политических текстах, что служит еще одним подтверждением различий в обыденной и научной картине мира. Ср.:

Зюганова и всех сегодняшних "левых" в те горячие дни не было на баррикадах - кишка тонка (В. Жириновский); Мы единственная партия, которая получила прибавку на выборах. Значит, жила есть! (А. Лукьянов).
 
Back
Top