:emoticon-0159-musicPháo xe kéo
1.:emoticon-0171-star:76mm ZiS-3
Nước sản xuất: Liên Xô, Trung Quốc
- Năm trang bị: 1942
- Khối lượng chiến đấu (tấn): 1,20
- Khối lượng đầu đạn (kg): 6,2
- Tầm bắn (km): 13,29
- Sơ tốc đạn (m/s): 680
- Tốc độ bắn (phát/ph): 12
- Khẩu đội (người): 6
2.:emoticon-0171-star:85mm Đ-44
- Nước sản xuất: Liên Xô, Trung Quốc
- Năm trang bị: 1942
- Khối lượng chiến đấu (tấn): 1,73
- Khối lượng đầu đạn (kg): 9,5
- Tầm bắn (km): 15,62
- Sơ tốc đạn (m/s): 793
- Tốc độ bắn (phát/ph): 10
- Khẩu đội (người): 6
3.:emoticon-0171-star: 100mm BS-3
- Nước sản xuất: Liên Xô
- Năm trang bị: 1944
- Khối lượng chiến đấu (tấn): 3,65
- Khối lượng đầu đạn (kg): 15,6
- Tầm bắn (km): 20,65
- Sơ tốc đạn (m/s): 900
- Tốc độ bắn (phát/ph): 8-10
- Khẩu đội (người): 6
4.:emoticon-0171-star:122mm M-30
- Nước sản xuất: Liên Xô
- Năm trang bị: 1938
- Khối lượng chiến đấu (tấn): 2,45
- Khối lượng đầu đạn (kg): 21,8
- Tầm bắn (km): 11,8
- Sơ tốc đạn (m/s): 515
- Tốc độ bắn (phát/ph): 5-6
- Khẩu đội (người): 7
5.:emoticon-0171-star:122mm Đ-30
- Nước sản xuất: Liên Xô
- Năm trang bị: 1960
- Khối lượng chiến đấu (tấn): 3,15
- Khối lượng đầu đạn (kg): 21,8
- Tầm bắn (km): 15,3
- Sơ tốc đạn (m/s): 690
- Tốc độ bắn (phát/ph): 6-8
- Khẩu đội (người):?
6.:emoticon-0171-star:122mm A-19, K31/37
- Nước sản xuất: Liên Xô
- Năm trang bị: 1937
- Khối lượng chiến đấu (tấn): 8,05
- Khối lượng đầu đạn (kg): 25,0
- Tầm bắn (km): 20,2
- Sơ tốc đạn (m/s): 800
- Tốc độ bắn (phát/ph): 4
- Khẩu đội (người): 8
7.:emoticon-0171-star:122mm Đ-74 (K60)
- Nước sản xuất: Liên Xô, Trung Quốc
- Năm trang bị: 1958
- Khối lượng chiến đấu (tấn): 5,5
- Khối lượng đầu đạn (kg): 27,3
- Tầm bắn (km): 23,9
- Sơ tốc đạn (m/s): 885
- Tốc độ bắn (phát/ph): 5-6
- Khẩu đội (người): 8
8.:emoticon-0171-star:130mm M-46 (K59)
- Nước sản xuất: Liên Xô, Trung Quốc
- Năm trang bị: 1953
- Khối lượng chiến đấu (tấn): 7,7
- Khối lượng đầu đạn (kg): 33,4
- Tầm bắn (km): 27,4
- Sơ tốc đạn (m/s): 930
- Tốc độ bắn (phát/ph): 6-8
- Khẩu đội (người): 8
9.:emoticon-0171-star:152mm ML-20
- Nước sản xuất: Liên Xô
- Năm trang bị: 1937
- Khối lượng chiến đấu (tấn): 7,27
- Khối lượng đầu đạn (kg): 43,6
- Tầm bắn (km): 17,4
- Sơ tốc đạn (m/s): 655
- Tốc độ bắn (phát/ph): 3
- Khẩu đội (người): 7
10.:emoticon-0171-star:152mm Đ-20
- Nước sản xuất: Liên Xô
- Năm trang bị:
- Khối lượng chiến đấu (tấn): 5,65
- Khối lượng đầu đạn (kg): 43,6
- Tầm bắn (km): 17,4
- Sơ tốc đạn (m/s): 655
- Tốc độ bắn (phát/ph): 5-6
- Khẩu đội (người): 11
(Nguồn quansuvn)
1.:emoticon-0171-star:76mm ZiS-3
Nước sản xuất: Liên Xô, Trung Quốc
- Năm trang bị: 1942
- Khối lượng chiến đấu (tấn): 1,20
- Khối lượng đầu đạn (kg): 6,2
- Tầm bắn (km): 13,29
- Sơ tốc đạn (m/s): 680
- Tốc độ bắn (phát/ph): 12
- Khẩu đội (người): 6
2.:emoticon-0171-star:85mm Đ-44
- Nước sản xuất: Liên Xô, Trung Quốc
- Năm trang bị: 1942
- Khối lượng chiến đấu (tấn): 1,73
- Khối lượng đầu đạn (kg): 9,5
- Tầm bắn (km): 15,62
- Sơ tốc đạn (m/s): 793
- Tốc độ bắn (phát/ph): 10
- Khẩu đội (người): 6
3.:emoticon-0171-star: 100mm BS-3
- Nước sản xuất: Liên Xô
- Năm trang bị: 1944
- Khối lượng chiến đấu (tấn): 3,65
- Khối lượng đầu đạn (kg): 15,6
- Tầm bắn (km): 20,65
- Sơ tốc đạn (m/s): 900
- Tốc độ bắn (phát/ph): 8-10
- Khẩu đội (người): 6
4.:emoticon-0171-star:122mm M-30
- Nước sản xuất: Liên Xô
- Năm trang bị: 1938
- Khối lượng chiến đấu (tấn): 2,45
- Khối lượng đầu đạn (kg): 21,8
- Tầm bắn (km): 11,8
- Sơ tốc đạn (m/s): 515
- Tốc độ bắn (phát/ph): 5-6
- Khẩu đội (người): 7
5.:emoticon-0171-star:122mm Đ-30
- Nước sản xuất: Liên Xô
- Năm trang bị: 1960
- Khối lượng chiến đấu (tấn): 3,15
- Khối lượng đầu đạn (kg): 21,8
- Tầm bắn (km): 15,3
- Sơ tốc đạn (m/s): 690
- Tốc độ bắn (phát/ph): 6-8
- Khẩu đội (người):?
6.:emoticon-0171-star:122mm A-19, K31/37
- Nước sản xuất: Liên Xô
- Năm trang bị: 1937
- Khối lượng chiến đấu (tấn): 8,05
- Khối lượng đầu đạn (kg): 25,0
- Tầm bắn (km): 20,2
- Sơ tốc đạn (m/s): 800
- Tốc độ bắn (phát/ph): 4
- Khẩu đội (người): 8
7.:emoticon-0171-star:122mm Đ-74 (K60)
- Nước sản xuất: Liên Xô, Trung Quốc
- Năm trang bị: 1958
- Khối lượng chiến đấu (tấn): 5,5
- Khối lượng đầu đạn (kg): 27,3
- Tầm bắn (km): 23,9
- Sơ tốc đạn (m/s): 885
- Tốc độ bắn (phát/ph): 5-6
- Khẩu đội (người): 8
8.:emoticon-0171-star:130mm M-46 (K59)
- Nước sản xuất: Liên Xô, Trung Quốc
- Năm trang bị: 1953
- Khối lượng chiến đấu (tấn): 7,7
- Khối lượng đầu đạn (kg): 33,4
- Tầm bắn (km): 27,4
- Sơ tốc đạn (m/s): 930
- Tốc độ bắn (phát/ph): 6-8
- Khẩu đội (người): 8
9.:emoticon-0171-star:152mm ML-20
- Nước sản xuất: Liên Xô
- Năm trang bị: 1937
- Khối lượng chiến đấu (tấn): 7,27
- Khối lượng đầu đạn (kg): 43,6
- Tầm bắn (km): 17,4
- Sơ tốc đạn (m/s): 655
- Tốc độ bắn (phát/ph): 3
- Khẩu đội (người): 7
10.:emoticon-0171-star:152mm Đ-20
- Nước sản xuất: Liên Xô
- Năm trang bị:
- Khối lượng chiến đấu (tấn): 5,65
- Khối lượng đầu đạn (kg): 43,6
- Tầm bắn (km): 17,4
- Sơ tốc đạn (m/s): 655
- Tốc độ bắn (phát/ph): 5-6
- Khẩu đội (người): 11
(Nguồn quansuvn)