Cảm ơn mọi người đã hỗ trợ! Nhân tiện đây, cũng chỉ là tò mò thôi, mọi người giúp em dịch mấy cụm từ bên chính trị được không?
- Bộ Chính Trị (ủy viên)
- Trung ương Đảng (Ban chấp hành TW Đảng, ủy viên, Bí Thư)
- Thường trực Ban Bí Thư
- Ban Tuyên Giáo TW
- Ban dân vận TW
- UB Kiểm tra TW (chủ nhiệm)
- Văn Phòng TW Đảng (chánh)
- Ban tổ chức TW
- Ban đối ngoại TW
- Ban chỉ đạo Tây Nguyên (hỏi thêm, ban này có chức năng ngang Bộ không?)
- Ban chỉ đạo Tây Nam Bộ
- Bí thư Tỉnh ủy (thành ủy, huyện ủy)
- Bộ chỉ huy quân sự tỉnh (chỉ huy trưởng)
- Ban cán sự Đảng ngoài nước
- UBMTTQ TW (tỉnh, huyện)
- Chánh văn phòng tỉnh ủy (huyện ủy)
- Ban dân tộc
- Bí thư Đảng uỷ Khối Doanh nghiệp
- Bí thư Đảng uỷ Khối các cơ quan tỉnh
Thật sự, tôi cũng có thử dịch nhưng trình độ kém nên chịu chết!
em nghĩ hơi khác một tý!
- Bộ Chính Trị (ủy viên)= политическое бюро (полибюро) (члены - ủy viên)
- Trung ương Đảng (Ban chấp hành TW Đảng, ủy viên, Bí Thư) = ЦК КП (= центральный комитет Комунитической партии) , члены ЦК КП (thành viên ban chấp hành TƯ Đảng), генеральный секректарь (генсек, генсекретарь) ЦК КП ( tổng bí thư ban chấp hành trung ương Đảng), секретарь (bí thư)
- Thường trực Ban Bí Thư = постояные члены секретариата ЦК КП
- Ban Tuyên Giáo TW = центральный комитет по пропоганде
- Ban dân vận TW = центральный комитет по делам народной кампании
- UB Kiểm tra TW (chủ nhiệm) = инспекция ЦК КП ( глава, начальник, заведущий + c5 ,có thể dùng 3 từ này để chỉ chủ nhiệm)
- Văn Phòng TW Đảng (chánh) = Văn Phòng TW Đảng (chánh) = Общий отдел Центрального комитета КП. Với từ отдел hay dùng những từ глава, начальник, заведущий + c5 để chỉ chủ nhiệm, chánh.....còn với từ комитет thì mới dùng председатель
- Ban tổ chức TW = оргбюро ЦК
- Ban đối ngoại TW = международный отел ЦК КП
- Ban chỉ đạo Tây Nguyên (hỏi thêm, ban này có chức năng ngang Bộ không?) = комитет по вопросам управления Тай Нгуеном (западным плато)
- Ban chỉ đạo Tây Nam Bộ (tương tự trên)
- Bí thư Tỉnh ủy (thành ủy, huyện ủy) = Секретарь парткома провинции (города, уезда)
- Bộ chỉ huy quân sự tỉnh (chỉ huy trưởng) = провинциальное комадование ( командование провинции)
- Ban cán sự Đảng ngoài nước = коллегия вьетнамской компартии за рубежом
- UBMTTQ TW (tỉnh, huyện) = Центральный Комитет Отечественного Фронта (провинции, уезда)
- Chánh văn phòng tỉnh ủy (huyện ủy) = начальник, глава, администрации заведующий администрацией парткомитета провинции,(уезда)
- Ban dân tộc = комитет по делам малых народностей
- Bí thư Đảng uỷ Khối Doanh nghiệp = секретарь парткомитета на уровне предприятий
- Bí thư Đảng uỷ Khối các cơ quan tỉnh = секретарь парткомитета на уровне провинциальных органов