Dịch từ tiếng Việt sang tiếng Nga

"Детвора" tất nhiên là đúng, nhưng bạn ấy viết là "детрова", mình mới phải góp ý.

Bạn 2 lần nhắc lại từ детвора không đúng nên tôi quyết định lưu ý bạn, mặc dù bạn hỏi việc khác.:emoticon-0100-smile

Dạ, cái này là do em đánh sai đấy ạ, từ đúng của nó là " детвора" chứ không phải là " Детрова" lúc type em không để ý chứ bác ấy nhắc đúng rùi đấy ạ.

Thật ra mà nói, chuyện này là chuyện nhỏ, nhưng có thể gây ra hiểu nhầm. Mình nghĩ bạn P.T.A.H_89 nên rút kinh nghiệm - bạn viết sai, có người nhận xét thì bạn không nến sửa lại từ viết sai trong bài cũ, vì như thế, nó làm cho bài nhận xét của thành viên khác trở thành vô duyên. Theo mình thì bạn nên để nguyên bài cũ (có lỗi sai), viết thêm một bài cám ơn chẳng hạn, thì tránh được sự hiểu nhầm như trên.
 
Mình rất lúng túng khi dùng động từ hthanh thể và chưa hoàn thành thể
giờ mình muốn nói : "tôi đã bắt đầu làm bài " thì dịch sang tiếng nga là : начал сделать или начал делать ?
Cám ơn mọi ng` nhiều
 
Các động từ начать, кончить thì dùng với động từ chưa hoàn thành thể bạn ạ, cho nên phải nói là начал делать.
 
Hôm nay em thấy tin trên báo là cuộc thi sáng tác biểu tượng-tiêu đề (logo-slogan?) mới cho ngành du lịch VN giai đoạn 2011-2015 đã có giải nhất. Lại nhớ ngày xưa NNN bình luận bàn bạc mãi về "VN-Vẻ đẹp tiềm ẩn" và cách dịch slogan này sang tiếng Nga.
Mới các bác xem và nhận xét, và cùng dịch ra tiếng Nga slogan mới này.
ImageView.aspx
Các bác ạ, em thấy đã có phương án tiếng Nga của slogan này:
Вьетнам - Другой Восток
 
khó dịch quá!!!

chào các bác!!!
ai giúp cháu dịch câu này được không ạ?
Cái trống cái và cái đòn tre trơ trỏng lăn bên đường bao lan. cháu không biết được bao lan ở trong này dịch nư thế nào cả.
và nữa là chưởng bạ, cai thầu khoán nữa ạ?
cảm ơn các bác nhiều!!!:emoticon-0150-hands
 
Mình thấy ở đây trước hết là vấn đề hiểu tiếng Việt, cho nên có lẽ bạn đưa cả đoạn văn thì mọi người sẽ dễ hình dung hơn.

Mà nói chung trong trường hợp này bạn nên tra từ điển tiếng Việt trước.

Chưởng bạ
(Từ cũ) nhân viên trông coi sổ sách về ruộng đất của chính quyền ở làng xã thời trước.

Деревенский земельный чиновник-регистратор


cai thầu = người đứng trung gian nhận việc giữa chủ thầu và một số người lao động làm thuê cai thầu xây dựng

Có thể dịch thành десятник chẳng hạn.
 
chào các bác!!!
ai giúp cháu dịch câu này được không ạ?
Cái trống cái và cái đòn tre trơ trỏng lăn bên đường bao lan. cháu không biết được bao lan ở trong này dịch nư thế nào cả.
và nữa là chưởng bạ, cai thầu khoán nữa ạ?
cảm ơn các bác nhiều!!!:emoticon-0150-hands
- “đường bao lan”, chắc là “bao lơn” (lan can) mà nhiều người hay nói chứ gì?
Nếu vậy trong tiếng Nga là “перила” - lan can, “поручни” - tay vịn
- “chưởng bạ” dịch là “Деревенский земельный чиновник-регистратор” là đúng, nhưng hơi dài. Tiếng Nga có từ về địa chính кадастровый. Nếu câu chuyện không quá cổ thì có thể dùng “кадастровый регистратор”.
- Десятник là đội trưởng, nhóm trưởng thầu khoán.
Theo tôi, có thể dùng từ подрядчик để chỉ “cai thầu khoán”
 
chào các bác!!!
ai giúp cháu dịch câu này được không ạ?
Cái trống cái và cái đòn tre trơ trỏng lăn bên đường bao lan. cháu không biết được bao lan ở trong này dịch nư thế nào cả.
và nữa là chưởng bạ, cai thầu khoán nữa ạ?
cảm ơn các bác nhiều!!!:emoticon-0150-hands
Chà chà! Nghe như bạn đang dịch một tác phẩm văn học từ tiếng Việt ra tiếng Nga ý nhỉ? Nhưng tôi nghĩ để làm đc việc này đòi hỏi tiếng Nga phải giỏi như Tiếng Việt, thậm chí còn phải giỏi hơn!:emoticon-0150-hands
 
chào các bác, lại là em đây ạ!
em co câu này mong ngừoi chỉ giáo "Một đại sứ an ninh mạng" có thể dịch là "Посол по сетевой безопасности" được không nhi?
em nghĩ nó cứ không đúng lắm!
 
Câu này tiếng Việt cũng đã không rõ ràng, nên rất khó dịch sang tiếng khác. Thú thật là mình cũng chẳng biết cụm từ này xuất phát từ đâu, và nghĩa thực sự của nó là gì.
 
Mình nghĩ nên dịch như này : посланник по интернетной безопасности!. Mình hiểu cụm ấy là người đại diện, người đc cử đến đâu đó để phụ trách về an ninh mạng.
 
câu này em đọc ở trong bài là người đi cứu giúp những mạng lưới internet bị xâm nhập do cơ quan mĩ đề xuất.
 
Đúng là rắc rối, nếu là người đi cứu giúp (ở bãi biển chẳng hạn) thì thông thường là спасатель, như vậy có thể спаситель по сетевой безопасности, hoặc инспектор по сетевой безопасности. Nhưng mà Mỹ đề xuất à, mình còn chưa tìm thấy bài báo gốc đề xuất cái chức danh này nữa.
 
Sửa lần cuối:
Theo tôi, nguyentiendungrus_83 diịch посланник по интернетной безопасности là đúng rồi!
Từ посланник hay посол trong tiếng Nga hay dùng để chỉ người đi giúp đỡ, cứu hộ người khác. посланник dùng ở dây vì nó không long trọng như посол.
 
Em cứ tưởng посланник chỉ có 2 nghĩa - một nghĩa là chức trách ngoại giao thấp hơn đại sứ, đại diện đặc mệnh toàn quyền, nghĩa thứ hai dùng trong thơ ca cổ, trang trọng, kiểu посланник судьбы.
 
Em cứ tưởng посланник chỉ có 2 nghĩa - một nghĩa là chức trách ngoại giao thấp hơn đại sứ, đại diện đặc mệnh toàn quyền, nghĩa thứ hai dùng trong thơ ca cổ, trang trọng, kiểu посланник судьбы.
Dùng nhiều, trong cuộc sống cũng như trên văn bản.
Để cho rõ, tôi chịu khó tìm ra dòng ghi như thế này :"В четверг, 11 мая, Генеральный секретарь ООН Кофи Аннан назначил своего посланника по борьбе с туберкулёзом..."
nguồn: http://www.epochtimes.ru/content/view/5164/2/
 
Trong trường hợp này là nghĩa chức trách ngoại giao thấp hơn đại diện đặc mệnh toàn quyền hả bác?
 
Back
Top