Dịch từ tiếng Việt sang tiếng Nga

Còn nói chung họ gọi dân châu Á bằng 1 từ "косоглазый" (mắt hiếng), tôi cũng không hiểu sao gọi là "hiếng" mà không là "ti hí" mắt lươn. Rất có thể do ngạn ngữ "один глаз на кавказ, другой в арзамас" (kiễu như: mắt lấm la lấm lét), và cũng có thể là do người Việt mắt to hơn người TQ hay Mông Cổ...
Hehe, thế mà em cứ tưởng nghĩa của "один глаз на кавказ, другой в арзамас" tương đồng để chỉ mắt "nhìn rau gắp thịt" trong tiếng Việt mình!:emoticon-0136-giggl
 
"Đến tận bây giờ anh mới biết điều này ư?"
em tạm dịch là "Дор сих пор вы знаете об этом?" nhưng em ko chắc lắm nên hỏi lại mọi người xem thế có hợp lý ko ạ?
 
"Đến tận bây giờ anh mới biết điều này ư?"
em tạm dịch là "Дор сих пор вы знаете об этом?" nhưng em ko chắc lắm nên hỏi lại mọi người xem thế có hợp lý ko ạ?
Chắc chắn là không hợp lý rồi, vì phương án của bạn nói chung là rất không xuôi tai. Đối với câu hỏi không có từ chuyên dùng để hỏi (кто, что, где, когда, как, почему,vv), thì nói chung, cần hỏi về điều gì, người ta sẽ đưa nó lên đầu câu. Theo như mình hiểu, bạn định hỏi nhấn mạnh về thời điểm, do đó theo mình có thể hỏi như sau:

Только сейчас вы об этом знаете?
 
Xin góp 1 phương án:
Неужели только сейчас вы об этом узнали?
 
Cấu trúc "до сих пор" thường dùng khi nói về một cái gì đó bất biến (ổn định, giữ nguyên) đến thời điểm đang nói, vì thế bạn có thể dùng nó trong câu "Đến tận bây giờ mà bạn vẫn nghĩ thế à?" hoăc câu gì đại loại như thế, nhưng để nói về một điều gì mới mẻ (mới xảy ra-thay đổi ngay gần đây thôi) thì phải dùng cấu trúc "только сейчас", "только час назад", "только вчера" v.v...
 
Mấy chú Nhọ hay gọi là Негр còn mấy chú Đầu đen ko biết có từ nào chung như thế ko các bác nhỉ ???

Hình như là Гастробайтер. từ này hình như bắt nguồn từ tiếng Đức có nghĩa là người lao động phổ thông từ phương đông,ma hiện nay ở Nga hay dùng để chỉ mấy anh Tazic,Kirgit hay Uzbec...
 
Sửa lần cuối:
Mình nghĩ городки và монетки là tên hai trò chơi dân gian của người Nga, mà mình cũng chả biết nó là gì :)

городки: http://www.gorodki.org/IFGS/about/rules0.htm
http://ru.wikipedia.org/wiki/Городки

Trò chơi городки của bọn trẻ con Nga là trò một đứa nói một từ và đứa thứ hai phải nghĩ ra một từ khác mà bắt đầu bằng chữ cái cuối cùng của từ mà đứa thứ nhất đưa ra,và cứ tiếp tục như vậy đến khi ai không đưa ra được từ tiếp theo thì thua.
Trò Манетки là trò tung đồng xu đoán mặt có hình số hay mặt có hình quốc huy.
Đúng là 2 trò chơi dân gian của bọn trẻ con Nga.
 
chào các bác
ai dịch hộ em từ này được k? thiếu phụ có thể dịch là " молодая женщина" k nhỉ?
 
Tùy vào "thiếu phụ" của em thế nào nữa chứ, có thiếu phụ trẻ, có thiếu phụ không trẻ lắm, và hoàn toàn không trẻ lắm mà em.
 
chào các bác
ai dịch hộ em từ này được k? thiếu phụ có thể dịch là " молодая женщина" k nhỉ?
Bản thân từ "Thiếu phụ" dùng trong văn cảnh long trọng, dịch "молодая женщина" là đúng rồi.
Còn trong cuộc sống phụ nữ Nga gọi thoải mái hơn, khi thân mật họ vẫn dùng các từ девушки, девчата, девчонки ... chỉ những phụ nữ lớn tuổi.
 
Mình nghĩ bạn nên đưa cả câu, có văn cảnh thì sẽ dễ dịch hơn đấy.
 
Như bác Nina nói thì có ngữ cảnh dịch mới chuẩn. Em tra từ điển hộ bác thì thế này ah: có 3 từ là НAглый, нахAльный и беспардOнный (chữ to là trọng âm)
 
Như bác Nina nói thì có ngữ cảnh dịch mới chuẩn. Em tra từ điển hộ bác thì thế này ah: có 3 từ là НAглый, нахAльный и беспардOнный (chữ to là trọng âm)
Bác Nina đề nghị là hợp lý rồi, vì nghĩa trong từ điển là nghĩa chính, không thể nói hết đựợc các trường hợp.
Ví dụ từ "nghênh ngang" trong câu này thì theo từ điển bạn sẽ dịch như thế nào?
"Đi nghênh ngang ngoài phố" và còn nhiều nữa...
P.S. Vì bạn đó viết không có dấu, nhỡ ra bạn ấy hỏi từ "nghểnh ngảng" thì sao?
 
Sửa lần cuối:
Bạn chumkhengot ơi,
- nghenh ngang = nghênh ngang, nghễnh ngãng, nghềnh ngàng...
Bạn chọn từ nào để hỏi thế?:emoticon-0100-smile
 
Sửa lần cuối bởi điều hành viên:
Xin lỗi các bác ,khi hỏi em viết từ điện thoại nên không có dấu.Em muốn nhờ các bác dịch hộ câu này "Ông già nghễnh ngãng , đi nghênh ngang ngoài đường, vừa đi vừa đợi thằng cháu nghềnh ngàng " . Cảm ơn các bác trước
 
Xin lỗi các bác ,khi hỏi em viết từ điện thoại nên không có dấu.Em muốn nhờ các bác dịch hộ câu này "Ông già nghễnh ngãng , đi nghênh ngang ngoài đường, vừa đi vừa đợi thằng cháu nghềnh ngàng " . Cảm ơn các bác trước
Полуглухой участник (vì câu hỏi trước đây không có dấu) , встречающий нахальный вопрос (vì viết từ ĐTDĐ), отвечает громоздной фразой не думая о ее содержании.

Những từ tô đậm. theo thứ tự dịch chính xác, những từ khác người dịch không chịu trách nhiệm.
P.S. Dịch ngược lại, Nga - Việt: "Một thành viên nghểnh ngãng (vì câu hỏi trước đây không có dấu), gặp câu hỏi nghênh ngang (vì viết từ ĐTDĐ), trả lời bằng một câu nghềnh ngàng mà không bận tâm về nội dung của nó..
 
Sửa lần cuối:
Полуглухой участник (vì câu hỏi trước đây không có dấu) , встречающий нахальный вопрос (vì viết từ ĐTDĐ), отвечает громоздной фразой не думая о ее содержании.

Những từ tô đậm. theo thứ tự dịch chính xác, những từ khác người dịch không chịu trách nhiệm.
P.S. Dịch ngược lại, Nga - Việt: "Một thành viên nghểnh ngãng (vì câu hỏi trước đây không có dấu), gặp câu hỏi nghênh ngang (vì viết từ ĐTDĐ), trả lời bằng một câu nghềnh ngàng mà không bận tâm về nội dung của nó..
Bác Dmitri ơi, có lẽ chỉnh thành :
"Một thành viên nghễnh ngãng, đưa ra câu hỏi nghênh ngang và ngụy biện bằng một lời giải thích nghềnh ngàng mà không bận tâm về nội dung của nó"
thì hợp hơn bác ạ?

Cảm ơn bác vì comment rất đúng này.
 
Получается: "Ждя громоздного внука, полуглухой дед нахально ходит на улицу".
Dmitri Tran! Спасибо огромное! Вы очень остроумные и серьезные ,уважаю!
 
Sửa lần cuối bởi điều hành viên:
Back
Top