Giới thiệu về máy bay Liên Xô - Nga

MiG-29K Fulcrum-D-CHIẾN ĐẤU CƠ ĐA NĂNG HẢI QUÂN -Mikoyan (Nga)
fulcrumD-11a.jpg

fulcrumD-8.jpg

fulcrumD-5.jpg


Phi hành đoàn : 01
Dài : 17,30 m
Sải cánh : 11,99 m
Cao : 4,40 m
Trọng lượng không tải : 12.100 kg
Tối đa khi cất cánh : 24.500 kg
Động cơ : 02 động cơ phản lực Klimov RD-33MK có sức đẩy 9.000 kg mỗi cái.
Tốc độ : 2.200 km/giờ
Cao độ : 17.500 m
Tầm hoạt động : 2.000 km
Hỏa lực : 01 đại bác 30mm GSh-30-1 với 100 đạn; 08 tên lửa không-đối-không AA-11 Archer, AA-10 Alamo, AA-12 Adder; tên lửa không-đối-đất Kh-25MP, Kh-31P; 04 tên lửa đối hạm Kh-31A, Kh-35; 04 bom FAB-500-M62, FAB-1000, KAB-500KR.
Bay lần đầu : 23/7/1988
Trị giá : 46,25 triệu USD
Số lượng sản xuất : 10 chiếc.
Quốc gia sử dụng : Ấn Độ, Nga.
http://www.metacafe.com/watch/256290/mig_29k/
 
Su-34 Fullback-CHIẾN ĐẤU / OANH TẠC CƠ-Sukhoi (Liên Xô)
Su-3408.jpg

Su-3415.jpg

Su-3401a.jpg

Phi hành đoàn : 02
Dài : 23,34 m
Sải cánh : 14,70 m
Cao : 6,09 m
Trọng lượng không tải : 39.000 kg
Tối đa khi cất cánh : 45.100 kg
Động cơ : 02 động cơ phản lực Lyulka AL-35F với sức đẩy 13.880 kg mỗi cái, có khả năng tái khai hỏa.
Tốc độ : 1.900 km/giờ
Cao độ : 15.000 m
Tầm hoạt động : 4.000 km
Hỏa lực : 01 đại bác 30mm GSh-30-1 với 150 đạn; 02 tên lửa không-đối-không R-73 (AA-11 Archer) ở đầu cánh; 8.000 kg vũ khí ở thân và cánh gồm : tên lửa không-đối-đất Kh-29L/T, Kh-25MT/ML/MP, Kh-36/38/41, Kh-59M, Kh-58, Kh-31P, Kh-35 Ural, Kh-41, Kh-65S, Kh-SD; Kh-41 Moskit, Jachont; bom : KAB-500L, KAB-1500L; 20 rocket 80mm S-8, 05 rocket 122mm S-13, 01 rocket 340mm S-25.
Bay lần đầu : 13/4/1990
Trị giá : 36 triệu USD (1997)
Số lượng sản xuất : 12 chiếc.
Quốc gia sử dụng : Liên Xô-Nga
Xem clip về Su-34
http://www.youtube.com/watch?v=y9L5qJE6MH4
 
Su-33 Flanker-D-CHIẾN ĐẤU CƠ HẢI QUÂN-Sukhoi (Nga)
Su-33-20.jpg

Su-33-7.jpg

Su-33-1e.jpg

Phi hành đoàn : 01
Dài : 21,94 m
Sải cánh : 14,70 m
Cao : 5,93 m
Trọng lượng không tải : 18.400 kg
Tối đa khi cất cánh : 33.000 kg
Động cơ : 02 động cơ phản lực AL-31F với sức đẩy 12.500 kg mỗi cái, có khả năng tái khai hỏa.
Tốc độ : 2.300 km/giờ
Cao độ : 17.000 m
Tầm hoạt động : 3.000 km
Hỏa lực : 01 đại bác 30mm GSh-30-1 với 150 đạn; 6.500 kg vũ khí gồm : tên lửa không-đối-không R-27/R-73, bom, rocket.
Bay lần đầu : 5/1985
Số lượng sản xuất : 24 chiếc.
Quốc gia sử dụng : Nga, Ukraine.
Xem clip về su-33
http://www.youtube.com/watch?v=LE_ZJXwZ2uM
 
Su-35 Flanker-E / Super Flanker-CHIẾN ĐẤU CƠ THẾ HỆ THỨ 4.5-Sukhoi (Nga)

Su-3524a.jpg

su35-2.jpg

Su-3504.jpg

Phi hành đoàn : 01
Dài : 21,9 m
Sải cánh : 15,3 m
Cao : 5,9 m
Trọng lượng không tải : 17.500 kg
Tối đa khi cất cánh : 34.500 kg
Động cơ : 02 động cơ phản lực Saturn 117S với sức đẩy 14.500 kg mỗi cái, có khả năng tái khai hỏa.
Tốc độ : 2.700 km/giờ
Cao độ : 18.000 m
Tầm hoạt động : 4.500 km
Hỏa lực : 01 đại bác 30mm GSh-30 với 150 đạn; 02 tên lửa không-đối-không R-73 (AA-11 Archer) ở đầu cánh; 8.000 kg vũ khí dưới cánh và thân gồm :
- Tên lửa không-đối-không : AA-12 Adder (R-77), AA-11 Archer (R-73), AA-10 Alamo (R-27).
- Tên lửa không-đối-đất : AS-17 Krypton (Kh-31), AS-16 Kickback (Kh-15), AS-10 Karen (Kh-25ML), AS-14 Kedge (Kh-29), AS-15 Kent (Kh-55), AS-13 Kingbolt (Kh-59).
- Bom : KAB-500L, KAB-1500 điều khiền bằng laser, FAB-100/250/500/750/1000.
Bay lần đầu : 5/1988
Trị giá : 65 triệu USD
Số lượng sản xuất : 15 chiếc
Quốc gia sử dụng : Nga.
Clip về Su-35
http://www.youtube.com/watch?v=0MvPW6xXtAo&feature=related
Đây là chiến đấu cơ nằm trong danh mục xuất khẩu tương lai của Nga mà khách hàng gần nhất có thể là In Đô tại khu vực Đông Nam Á!
 
Su-30 Flanker-C-Sukhoi Design Bureau (Nga)
Su-3022.jpg

Su-3021a.jpg

Su-3006.jpg

Phi hành đoàn : 02
Dài : 21,93 m
Sải cánh : 14,70 m
Cao : 6,35 m
Trọng lượng không tải : 17.700 kg
Tối đa khi cất cánh : 33.000 kg
Động cơ : 02 động cơ phản lực Saturn/Lyulka AL-31FL có sức đẩy 7.540kg mỗi cái (12.400kg mỗi cái khi tái khai hỏa).
Tốc độ : 2.500 km/giờ
Cao độ : 17.500 m
Tầm hoạt động : 3.000 km
Hỏa lực : 01 đại bác 30mm GSh-301 với 150 đạn; tên lửa không-đối-không : 06 AA-10C "Alamo", 02 AA-10D, 06 AA-11 "Archer", 06 AA-12 "Adder"; không-đối-đất : 06 Kh-31P/31A, 06 Kh-29T/L, 02 Kh-59ME; bom : 06 KAB-500KR, 03 KAB-1500KR, 08 FAB-500T, 28 OFAB-250-270.
Bay lần đầu : 31/12/1989
Trị giá : 33 - 45 triệu USD
Số lượng sản xuất : 765 chiếc
Quốc gia sử dụng : Algeria, Trung quốc, Ấn Độ, Indonesia, Iran, Malaysia, Nga, Venezuela, Việt Nam (Su-30MK2V).
Clip về Su-30
http://www.youtube.com/watch?v=-hq_RTaThNI
 
MiG-35 Fulcrum-F-CHIẾN ĐẤU CƠ THẾ HỆ THỨ 4++-Mikoyan (Nga)
MIG-35-28.jpg

MIG-35-20.jpg

MIG-35-11.jpg

Phi hành đoàn : 01-02
Dài : 19,00 m
Sải cánh : 15,77 m
Cao : 5,99 m
Trọng lượng không tải : 15.000 kg
Tối đa khi cất cánh : 34.500 kg
Động cơ : 02 động cơ phản lực Klimov RD-33MK Morskaya Osa với sức đẩy 9.000 kg mỗi cái, có khả năng tái khai hỏa.
Tốc độ : 2.750 km/giờ
Cao độ : 18.900 m
Tầm hoạt động : 3.100 km
Hỏa lực : 01 đại bác 30mm GSh-30-1 với 150 đạn; 6.000 kg vũ khí gồm :
- Rocket : S-8, S-13, S-24, S-25L, S-250 và rocket dẫn đường bằng laser.
- Tên lửa :
. Không-đối-không : AA-10 Alamo, AA-8 Aphid, AA-11 Archer, AA-12 Adder.
. Không-đối-đất : AS-17 Krypton, AS-14 Kedge, AS-20.
- Bom :
. Dẫn đường : KAB-500L dẫn đường bằng laser, KAB-500T dẫn đường bằng TV.
. Không dẫn đường : FAB-250, FAB-500, ZAB-500.
Bay lần đầu : 1995
Trị giá : 70 triệu USD
Số lượng sản xuất : 10 chiếc (tính đến 2008)
Quốc gia sử dụng : Nga, Ấn Độ
Clip về Mig-35
http://www.youtube.com/watch?v=KG_EgwoEQdk
 
Su-37 Terminator / Flanker-F-Sukhoi (Nga)
terminator-1a.jpg

terminator-21.jpg

terminator-17.jpg

Phi hành đoàn : 01
Dài : 22,18 m
Sải cánh : 14,70 m
Cao : 6,43 m
Trọng lượng không tải : 18.500 kg
Tối đa khi cất cánh : 34.000 kg
Động cơ : 02 động cơ phản lực Lyulka AL-37FU với sức đẩy 14.400 kg mỗi cái, có khả năng tái khai hỏa.
Tốc độ : 2.500 km/giờ
Cao độ : 18.000 m
Tầm hoạt động : 3.700 km
Hỏa lực : 01 đại bác 30mm GSh-30 với 150 đạn; 8.200 kg vũ khí gồm : tên lửa không-đối-không Vympel R-73E (AA-11 Archer), R-77 (AA-12 Adder); tên lửa không-đối-đất Kh-25 (AS-10 Kerry), Kh-25MP (AS-12 Kegler), Kh-29 (AS-14 Kedge); bom GBU-1500L, KAB-500, FAB-500.
Bay lần đầu : 02/4/1996
Trị giá : 147,7 triệu USD (1996)
Số lượng sản xuất : 02 chiếc.
Quốc gia sử dụng : Nga.
Clip về Su-37
http://www.youtube.com/watch?v=Uxy0Addyt_w&feature=related
 
Su-47 Berkut / S-37-CHIẾN ĐẤU CƠ THẾ HỆ THỨ 5-Sukhoi (Nga)
Su-4707d.jpg

Su-4702.jpg

Su-4706.jpg

Phi hành đoàn : 01
Dài : 22,6 m
Sải cánh : 15,16 m - 16,7 m
Cao : 6,3 m
Trọng lượng không tải : 16.375 kg
Tối đa khi cất cánh : 35.000 kg
Động cơ : 02 động cơ phản lực Lyulka AL-37FU với sức đẩy 14.400 kg mỗi cái, có khả năng tái khai hỏa.
Tốc độ : 2.500 km/giờ
Cao độ : 18.000 m
Tầm hoạt động : 3.300 km
Hỏa lực : 01 đại bác 30mm GSh-30-1 với 150 đạn; tên lửa không-đối-không : R-77, R-77PD, R-73, K-74; tên lửa không-đối-đất : X-29T, X-29L, X-59M, X-31P, X-31A, KAB-500, KAB-1500.
Bay lần đầu : 25/9/1997
Trị giá : 1,67 tỉ rúp, tương đương 70 triệu USD.
Số lượng sản xuất : 01 chiếc.
Quốc gia sử dụng : Nga.
Clip về đại bàng vàng
http://www.youtube.com/watch?v=t_YeRn2iUuU&feature=related
 
MiG 1.44 Flatpack-CHIẾN ĐẤU CƠ THẾ HỆ THỨ 5-Mikoyan (Nga)
mig-1.jpg

MiG-1_4213.jpg

MiG-1_4208a.jpg

Phi hành đoàn : 01
Dài : 19,0 m
Sải cánh : 15,0 m
Cao : 4,5 m
Trọng lượng không tải : 18.000 kg
Tối đa khi cất cánh : 35.000 kg
Động cơ : 02 động cơ phản lực Lyulka AL-41F với sức đẩy 17.856 kg mỗi cái, có khả năng tái khai hỏa.
Tốc độ : 2.761 km/giờ
Cao độ : 17.000 m
Tầm hoạt động : 4.000 km
Hỏa lực : 01 đại bác 30mm Izhmash GSh-301; tên lửa tầm trung radar hướng dẫn R-77 (AA-12 Adder); tên lửa tẩm ngắn điều khiển hồng ngoại R-73 (AA-11 Archer); tên lửa tầm xa K-37; tên lửa tầm ngắn K-74; bom.
Bay lần đầu : 29/02/2000
Số lượng sản xuất : 01 chiếc nguyên mẫu.
Quốc gia sử dụng : Nga.
Xem clip về Mig 1.44
http://www.youtube.com/watch?v=6R2lm2QzCp8&feature=related
Dự án này hiện đình chỉ vô thời hạn vì nhiều lí do. Tuy nhiên nhờ có nó và F-117A của không quân Hoa Kì bị rơi ở Nam Tư nên hàng không quân sự thế giới đã đẻ ra một đứa con lai mang tên J-20 xuất xứ từ Trung Quốc!
 
Sửa lần cuối:
Su-35BM-CHIẾN ĐẤU CƠ THẾ HỆ 4++-Sukhoi (Nga)
Su35BM-1.jpg

Su35BM-21.jpg

Su35BM-3d1.jpg

Phi hành đoàn : 01
Dài : 21,9 m
Sải cánh : 15,3 m
Cao : 5,9 m
Trọng lượng không tải : 18.400 kg
Tối đa khi cất cánh : 34.500 kg
Động cơ : 02 động cơ phản lực Saturn 117S/AL-41F1A với sức đẩy 14.500 kg mỗi cái, có khả năng tái khai hỏa.
Tốc độ : 2.500 km/giờ
Cao độ : 18.000 m
Tầm hoạt động : 4.500 km
Hỏa lực : 01 đại bác 30mm GSh-301 với 150 đạn; 8.000 kg vũ khí gồm :
- Tên lửa :
. Không-đối-không : AA-10 Alamo, AA-12 Adder, AA-11 Archer.
. Không-đối đất : AS-17 Krypton, AS-14 Kedge, AS-20.
- Rocket : S-25LD laser dẫn đường, S-250, ở rocket B-8, B-13.
- Bom :
. Laser dẫn đường : KAB-500, KAB-1500, LGB-250.
. Không dẫn đường : FAB-250, FAB-500.
Bay lần đầu : 19/02/2008
Trị giá : 65 triệu USD.
Số lượng sản xuất : 03 chiếc nguyên mẫu.
Quốc gia sử dụng : Nga.
Clip về Su-35BM
http://www.youtube.com/watch?v=zvitNupVwB0
 
T-50 PAK-FA-CHIẾN ĐẤU CƠ ĐA NĂNG TÀNG HÌNH - THẾ HỆ THỨ 5
Sukhoi OKB (Nga)

pakfa-10.jpg

pakfa-3.jpg

pakfa-5.jpg

Phi hành đoàn : 01
Dài : 22,0 m
Sải cánh : 14,2 m
Cao : 6,05 m
Trọng lượng không tải : 18.500 kg
Tối đa khi cất cánh : 37.000 kg
Động cơ : 02 động cơ phản lực Saturn-Lyulka AL-41F với sức đẩy 15.500 kg mỗi cái, có khả năng tái khai hỏa.
Tốc độ : 2.600 km/giờ
Cao độ : 20.000 m
Tầm hoạt động : 5.500 km
Hỏa lực : 01 đại bác 30mm GSh-30-1; tên lửa không-đối-không R-74M Archer, R-77M Adder.
Trị giá : 20-40 triệu USD
Bay lần đầu : 29/01/2010
Số lượng sản xuất : 02 chiếc.
Quốc gia sử dụng : Nga.
http://www.youtube.com/watch?v=gBTPezIhUZ8
Theo nhận định, T-50 sẽ có mặt trong lực lượng không quân Việt Nam bắt đầu từ những năm 2025 với số lượng từ 15-20 chiếc!
Kết thúc phần máy bay chiến đấu!
 
máy bay cất, hạ cánh thẳng đứng(VTOL)
Kamov A-7-PHI CƠ AUTOGYRO TRINH SÁT-Kamov (Liên Xô)
kamovA7-5.jpg

kamovA7-2.jpg

kamovA7-4.jpg

Phi hành đoàn : 2
Dài : () m
Sải cánh : 10.4 m
Đường kính cánh quạt : 15,5 m
Cao : 3,88 m
Trọng lượng không tải : 1.553 kg
Tối đa khi cất cánh : 2.390 kg
Động cơ : 01 động cơ cánh quạt M-22 có sức đẩy 480 ngựa.
Tốc độ : 218 km/giờ
Cao độ : 4.760 m
Tầm hoạt động : 2 giờ rưỡi
Hỏa lực : 02 súng máy 7,62mm; 06 rocket RS-82; 04 bom FAB-100.
Bay lần đầu : 20/9/1934
Số lượng sản xuất : 07
Quốc gia sử dụng : Liên Xô.
 
Ka-22 Vintokryl / Hoop-PHI CƠ VẬN TẢI LÊN THẲNG-Kamov (Liên Xô)

Kamov_Ka-22-8b.jpg

Kamov_Ka-22-2a.jpg

Kamov_Ka-22-2b.jpg

Phi hành đoàn : 05 + 16.500 kg hàng hóa.
Dài : 26,97 m
Đường kính cánh quạt : 22,50 m
Cao : 10,04 m
Trọng lượng không tải : 25.840 kg
Tối đa khi cất cánh : 42.500 kg
Động cơ : 02 động cơ D-25VK có sức đẩy 5.500 ngựa mỗi cái.
Tốc độ : 356 km/giờ
Cao độ : 5.500 m
Tầm hoạt động : 450 km
Bay lần đầu : 15/8/1959
Số lượng sản xuất : 01 chiếc nguyên mẫu.
Quốc gia sử dụng : Liên Xô.
 
Yak-36 Freehand-CHIẾN ĐẤU CƠ VTOL THỬ NGHIỆM-Yakovlev (Liên Xô)
yak36-12.jpg

yak36-6.jpg

yak36-10.jpg

Phi hành đoàn : 01
Dài : 16,4 m
Sải cánh : 10,0 m
Cao : 4,3 m
Trọng lượng không tải : 5.400 kg
Tối đa khi cất cánh : 9.400 kg
Động cơ : 02 động cơ phản lực RD-27-300 có sức đẩy 5.000 kg mỗi cái.
Tốc độ : 1.100 km/giờ
Cao độ : 11.000 m
Tầm hoạt động : 500 km
Hỏa lực : 2.000 kg vũ khí gồm : bom, tên lửa.
Bay lần đầu : 09/01/1963
Số lượng sản xuất : 12 chiếc.
Quốc gia sử dụng : Liên Xô.
 
Yak-38 Forger-CHIẾN ĐẤU CƠ-Yakovlev (Liên Xô)
Yak-3805.jpg

Yak-3809.jpg

yak38-6.jpg

Phi hành đoàn : 01
Dài : 16,37 m
Sải cánh : 7,32 m
Cao : 4,25 m
Trọng lượng không tải : 7.385 kg
Tối đa khi cất cánh : 11.300 kg
Động cơ : 01 động cơ phản lực Tumansky R-28 V-300 có sức đẩy 6.750 kg; hoặc 02 động cơ phản lực Rybinsk RD-38 có sức đẩy 3.542 kg mỗi cái.
Tốc độ : 1.050 km/giờ
Cao độ : 11.000 m
Tầm hoạt động : 1.300 km
Hỏa lực : Ổ đại bác tự động 23mm GSh-23L; 02 bom FAB-500, hoặc 04 bom FAB-250; rocket 240mm; 02 tên lửa đối-hạm Kh-23, 02 tên lửa không-đối-không R-60.
Bay lần đầu : 15/01/1971
Trị giá : 18,5 triệu USD (1996)
Số lượng sản xuất : 231 chiếc.
Quốc gia sử dụng : Liên Xô-Nga.
Clip về Yak-38
http://www.youtube.com/watch?v=vXDb-_ba7mI
 
Yak-141 Freestyle-Yakovlev (Liên Xô)
Yak-14105.jpg

yak141.jpg

Yak-14103a.jpg

Phi hành đoàn : 01
Dài : 18,36 m
Sải cánh : 10,10 m
Cao : 5,00 m
Trọng lượng không tải : 11.650 kg
Tối đa khi cất cánh : 19.500 kg
Động cơ : 01 động cơ phản lực MNPK Soyuz R-79V-300 với sức đẩy 15.376 kg, có khả năng tái khai hỏa; và 02 động cơ phản lực nâng Rybinsk RKBM RD-41 có sức đẩy 4.185 kg mỗi cái.
Tốc độ : 1.800 km/giờ
Cao độ : 15.500 m
Tầm hoạt động : 3.000 km
Hỏa lực : 01 đại bác 30mm GSh-301 với 120 đạn; 2.600 kg vũ khí gồm : tên lửa AA-10 Alamo, AA-11 Archer, bom, rocket.
Bay lần đầu : 09/3/1987
Số lượng sản xuất : 04 chiếc nguyên mẫu.
Quốc gia sử dụng : Liên Xô-Nga
Clip về Yak-141
http://www.youtube.com/watch?v=702upcSR21s&feature=related
 
Khu trục cơ
Il-10 Beast-Ilyushin (Liên Xô)
beast-3.jpg

beast-bia.jpg

beast-6.jpg

Phi hành đoàn : 02
Dài : 11,12 m
Sải cánh : 13,40 m
Cao : 4,18 m
Trọng lượng không tải : 4.675 kg
Tối đa khi cất cánh : 6.537 kg
Động cơ : 01 động cơ cánh quạt Mikulin AM-42 có sức đẩy 1.970 ngựa.
Tốc độ : 550 km/giờ
Cao độ : 7.250 m
Tầm hoạt động : 800 km
Hỏa lực : 02 đại bác 23mm Nudelman-Suranov NS-23 với 150 đạn mỗi súng; 01 súng máy 12,7mm với 190 đạn; 600kg bom.
Bay lần đầu : 19/5/1944
Số lượng sản xuất : 4.966 chiếc
Quốc gia sử dụng : Afghanistan, Bulgaria, Trung quốc, Tiệp Khắc, Hungary, Indonesia, Bắc Hàn, Ba Lan, Romania, Liên Xô, Yemen.
 
Tu-91 Boot-Tupolev OKB (Liên Xô)
boot-4.jpg

boot-bia.jpg

boot-1.jpg

Phi hành đoàn : 02
Dài : 17,70 m
Sải cánh : 16,40 m
Cao : 5,06 m
Trọng lượng không tải : 8.000 kg
Tối đa khi cất cánh : 14.400 kg
Động cơ : 01 động cơ cánh quạt turbo Isotov TV2M có sức đẩy 7.650 ngựa.
Tốc độ : 800 km/giờ
Cao độ : 11.000 m
Tầm hoạt động : 2.350 km
Hỏa lực : 02 đại bác 23mm NR-23 ở cánh với 100 đạn mỗi súng; 02 đại bác 23mm NR-23 điều khiển tự động ở pháo tháp đuôi; 1.500 kg bom, rocket hoặc ngư lôi.
Bay lần đầu : 17/5/1955
Số lượng sản xuất : 01 chiếc.
Quốc gia sử dụng : Liên Xô.
 
Su-17 Fitter-Sukhoi (Liên Xô)
Su-1701.jpg

Su-1707.jpg

Su-1711.jpg

Phi hành đoàn : 01
Dài : 19,03 m
Sải cánh : 13,80 m (10,00 m khi cụp lại)
Cao : 5,13 m
Trọng lượng không tải : 10.767 kg
Tối đa khi cất cánh : 19.500 kg
Động cơ : 01 động cơ phản lực Lyulka AL-21F-3 có sức đẩy 7.740kg (11.227kg khi tái khai hỏa).
Tốc độ : 1.837 km/giờ
Cao độ : 15.200 m
Tầm hoạt động : 2.300 km
Hỏa lực : 02 đại bác 30mm NR-30 với 80 đạn mỗi súng; 4.250kg vũ khí gồm : tên lửa không-đối-không R-60 (AA-8 Aphid), Kh-23 (AS-7 Kerry), Kh-25 (AS-10 Karen), Kh-29 (AS-14 Kedge), Kh-58 (AS-11 Kilter); bom điều khiển laser, bom napalm; rocket chùm; vũ khí hạt nhân.
Bay lần đầu : 02/8/1966
Số lượng sản xuất : Trên 3.000 chiếc
Quốc gia sử dụng : Afghanistan, Ai Cập, Algeria, Angola, Azerbaijan, Ba Lan, Bắc Hàn, Belarus, Bulgaria, Tiệp Khắc, Đông Đức, Hungary, Iraq, Iran, Libya, Liên Xô, Nga, Peru, Slovakia, Syria, Turkmenistan, Ukraine, Uzbekistan, Việt Nam, Yemen.
 
Su-24 Fencer-Sukhoi (Liên Xô)
Su-2418.jpg

Su-2419.jpg

Su-2427.jpg

Phi hành đoàn : 02
Dài : 22,53 m
Sải cánh : 17,64 m (10,37 m khi xếp lại)
Cao : 6,19 m
Trọng lượng không tải : 22.300 kg
Tối đa khi cất cánh : 43.755 kg
Động cơ : 02 động cơ phản lực Saturn / Lyulka AL-21F-3A có sức đẩy 7.587kg mỗi cái (11.104kg mỗi cái khi tái khai hỏa).
Tốc độ : 1.620 km/giờ
Cao độ : 11.000 m
Tầm hoạt động : 2.775 km
Hỏa lực : 01 đại bác 23mm GSh-6-23 với 500 viên đạn; 8.000kg vũ khí gồm : 04 tên lửa Kh-23 (AS-7 Kerry), 04 tên lửa laser điều khiển Kh-25ML (AS-10 Karen); 02 tên lửa Kh-28 (AS-9 Kyle), Kh-58 (AS-11 Kilter), hoặc Kh-31P (AS-17 Krypton); 03 Kh-29L/T (AS-14 Kedge); 02 Kh-59 Ovod (AS-13 Kingbolt), hoặc bom laser điều khiển KAB-500KR và KAB-500L; rocket 55mm S-5, 80mm S-8, hoặc 120mm S-13; 02 tên lửa không-đối-không R-60 (AA-8 Aphid).
Bay lần đầu : 02/7/1967
Số lượng sản xuất : Khoảng 1.400 chiếc
Quốc gia sử dụng : Afghanistan, Algeria, Angola, Azerbaijan, Belarus, Iran, Iraq, Kazakhstan, Libya, Nga, Liên Xô, Syria, Ukraine, Uzbekistan.
Clip về Su-24
http://www.youtube.com/watch?v=OD2AmaTFJVM
 
Back
Top