nhờ các bác giúp đỡ: Chuyển việt sang nga

songtu13687

New member
Tình hình thì rất là tình hình:D
Mong được các bác giúp đỡ! Cám ơn các bác và mọi người trước:X:emoticon-0150-hands
em không biết phải dịch câu: "Cải tiến máy rửa xe con tự động" sang tiếng nga như thế nào cho đúng chất Nga!

C1: " Улучшение стиральной машины - автомат".
C2: " Улучшение автоматической мойки".

Không biết dịch như thế nào mới đúng!:emoticon-0106-cryin
 
theo tớ thì nên dùng C2 vì tự động là đặc điểm làm việc của máy, giống như chúng ta thường nói " красивая девушка " chứ không nói là "девушка красоты"
:emoticon-0100-smile
với cả nếu dùng c2 thì vẫn còn thiếu phần dịch cho từ xe con
=> улучшение автоматической мойки для машин :emoticon-0122-itwas
 
Tình hình thì rất là tình hình:D
Mong được các bác giúp đỡ! Cám ơn các bác và mọi người trước:X:emoticon-0150-hands
em không biết phải dịch câu: "Cải tiến máy rửa xe con tự động" sang tiếng nga như thế nào cho đúng chất Nga!

C1: " Улучшение стиральной машины - автомат".
C2: " Улучшение автоматической мойки".

Không biết dịch như thế nào mới đúng!:emoticon-0106-cryin
C1- стиральная машина sai, không dùng được. Đây không phải là máy giặt bạn à:emoticon-0116-evilg. Tính từ của động từ "rửa" là моечный (моечное устройство для автомобиля).

Nhưng "máy rửa xe", và cả "trạm rửa xe, công việc rửa xe" nói chung nữa còn được gọi tắt (và thường được gọi) là Автомойка. Thiết bị rửa xe là "автомоечное оборудование".
Rửa xe còn có cả dạng trạm rửa xe lưu động - мобильная автомойка và theo hình thức "Chân dài rửa xe" được gọi là бикини-автомойка nữa :emoticon-0136-giggl

Như vậy "máy rửa xe con tự động" sẽ là "автоматическая автомойка" như lời quảng cáo dưới đây: http://www.nachisto.ru/
Мойки Керхер (Karcher) - образец качества
Компания Karcher получила 300 патентов, реализовав их в нескольких сотнях моделей моечного оборудования. Среди них - автоматические автомойки, автомобильные мойки высокого давления, мойки замкнутого цикла и другие.


Còn từ "cải tiến" tôi không rõ bạn nói về lĩnh vực nào: nâng cao tính năng kỹ thuật của thiết bị hay nâng cao chất lượng, cung cách phục vụ của trạm rửa xe.
Nếu là nâng cao tính năng kỹ thuật của 1 thiết bị rửa xe tự động thì tôi đề xuất dịch là
- модернизация автоматической автомойки
- модернизация автоматического моечного оборудования (устройства) для автомобилей (для легковых машин).
 
Sửa lần cuối:
Rất cám ơn bác USY và bác TINHHUYNH đã giúp đỡ!
Đặc biệt là bác USY rất tận tình và kỹ càng.Cám ơn bác 1 lần nữa::emoticon-0150-hands
 
C1- стиральная машина sai, không dùng được. Đây không phải là máy giặt bạn à:emoticon-0116-evilg. Tính từ của động từ "rửa" là моечный (моечное устройство для автомобиля).

Nhưng "máy rửa xe", và cả "trạm rửa xe, công việc rửa xe" nói chung nữa còn được gọi tắt (và thường được gọi) là Автомойка. Thiết bị rửa xe là "автомоечное оборудование".
Rửa xe còn có cả dạng trạm rửa xe lưu động - мобильная автомойка và theo hình thức "Chân dài rửa xe" được gọi là бикини-автомойка nữa :emoticon-0136-giggl
.

Nếu dựa theo cấu tạo của cụm từ này "автомоечное оборудование" và lần trước em có xem đc ở đâu đó trong diễn dàn thì phải, cụm từ "chân dài tới nách" thì em đề nghị phương án cho cụm từ "chân dài rửa xe" là như này:
автомоечные ноги от ушей! =)) :))!^^!
 
Nếu dựa theo cấu tạo của cụm từ này "автомоечное оборудование" và lần trước em có xem đc ở đâu đó trong diễn dàn thì phải, cụm từ "chân dài tới nách" thì em đề nghị phương án cho cụm từ "chân dài rửa xe" là như này:
автомоечные ноги от ушей! =)) :))!^^!

Theo em nghĩ thì bác NGUYENTIENDUNGRUS_83 chơi chữ như trên thì kinh quá và mang đạm chất Việt Nam
Yêu cầu bác không được manh động nhá:emoticon-0136-giggl:emoticon-0102-bigsm
 
Các bác cho em hỏi thêm chút vài từ kỹ thuật mà em không tài nào biết được! Cám ơn các bác!
quạt điện ly tâm
hệ thống rửa gầm xe
Hệ thống thổi khí
thân xe
hệ thống lái
thùng đựng nhiên liệu
sườn xe
độ bền
thùng xăng
trục truyền động
ống giảm thanh
sàn xe
tín hiệu đầu vào
van điện từ
không khí nén
Chân thành cám ơn!:emoticon-0150-hands
 
Các bác cho em hỏi thêm chút vài từ kỹ thuật mà em không tài nào biết được! Cám ơn các bác!
quạt điện ly tâm
hệ thống rửa gầm xe
Hệ thống thổi khí
thân xe
hệ thống lái
thùng đựng nhiên liệu
sườn xe
độ bền
thùng xăng
trục truyền động
ống giảm thanh
sàn xe
tín hiệu đầu vào
van điện từ
không khí nén
Chân thành cám ơn!:emoticon-0150-hands

Tôi nhớ chưa chuẩn lắm, bác có thể kiểm tra lại bằng cách copy từng cụm từ một và tra lại trên google bằng hình ảnh nhé

Quạt điện ly tâm
Центробежные вентилятор

Hệ thống rửa lốp và gầm xe tự động
Автоматическая система мойки колес и шасси

Hệ thống thổi khí
Вентиляторы системы охлаждения

Thân xe
кузова

Hệ thống lái
рулевое управление

Thùng đựng nhiên liệu
топливный бак

Sườn xe
Сторона Кузова

Độ bền
прочность

Thùng xăng
бензобак

trục truyền động
трансмиссия

Ống giảm thanh
глушитель

Sàn xe
пол автомобиля

Tín hiệu đầu vào
входной сигнал

Van điện từ
Электромагнитный (соленоидный) клапан

Không khí nén
Сжатый воздух
 
Sửa lần cuối:
- Trục truyền động: ведущий/приводной вал
Còn Трансмиссия/ трансмиссионный вал như nthach nói là trục truyền chung
 
- Trục truyền động: ведущий/приводной вал
Còn Трансмиссия/ трансмиссионный вал như nthach nói là trục truyền chung

Đúng rồi chị à. ведущий/приводной вал là một chiếc trục truyền động (một chi tiết vật tư) trong một bộ trục трансмиссия автомобиля - hay còn gọi là trục cát đăng. Theo em nghĩ, bác songtu13687 muốn hỏi đến cái trục cát đăng của ô tô (trục truyền động) do vậy nó là một bộ трансмиссия автомобиля.
 
Các bác quan tâm xem thêm:
Трансмиссия - это устройство, подсоединенное к двигателю и передающее его энергию колесам.

Hoặc:

Трансмиссия - Совокупность механизмов или система устройств для передачи движения от двигателя к рабочим органам машины.


Hình của hệ thống như dưới đây
Transmission2.gif


Transmission3.gif


Như vậy "Трансмиссия" chính là "hộp số".

Tuy nhiên trong tài liệu khác thì Трансмиссия bao gồm:
Трансмиссия переднеприводного автомобиля имеет следующее устройство:

•сцепление; (ly hợp)
•коробка передач; (hộp số)
•главная передача; (trục truyền động chính; trục láp)
•дифференциал; (bộ sai phân, trái khế)
•шарниры равных угловых скоростей; (cầu xe)
•приводные валы (полуоси). (trục dẫn ra bánh xe)

Sườn xe: Автомобильная рама
Thân xe: Кузов автомобиля
Sàn xe: днище кузова

Các bác xem tại http://systemsauto.ru/transmission/transmission.html có đầy đủ định nghĩa và hình minh họa về cấu tạo và hoạt động của ô-tô.

p/s: đề nghị các mod chuyển mục này vào topic "Tiếng Nga kỹ thuật" cho tập trung hơn nếu có thể!
 
Sửa lần cuối:
bạn nthach cho hỏi chút xíu nha. Cám ơn trước ^-^
Sàn xe - пол автомобиля: không có từ chuyên ngành kỹ thuật sao?
Thân xe -кузова: sao dùng số nhiều ở đây vậy bạn?
Ống giảm thanh- глушитель в сборе: nếu viết như vậy có dư không?
Quạt điện ly tâm-Центробежные электровентилятор :như vậy có đúng không?
TB : các từ em đang hỏi trong topic này là chuyên về kỹ thuật và dính đến ô tô. em mong làm sao dịch cho giống Nga nhất:emoticon-0100-smile. Vì thế có lẽ sẽ còn làm phiền mọi người nhiều. Mong mọi người chiếu cố.
Rất cám ơn!
 
Các bác quan tâm xem thêm:
...
Như vậy "Трансмиссия" chính là "hộp số".

Vâng bác ạ.

Trong kỹ thuật thì mỗi lĩnh vực (hóa học, vật lý, ô tô, máy bay...) thì mỗi từ lại được dịch theo một nghĩa khác nhau trong từng hoàn cảnh nói riêng. Nói riêng về ô tô, thì mỗi khi nhắc đến "Трансмиссия" thì người biết ngay đó là trục cát đăng, Трансмиссия có nhiệm vụ truyền mô men xoắn từ động cơ đến các bánh xe. Trong "Трансмиссия" có nhiều chi tiết như bác đã nêu ở trên.

Do vậy nếu muốn dịch "trục cát đăng - trục truyền động" sang tiếng Nga (về lĩnh vực ô tô), ta chỉ cần dùng - Трансмиссия , nhưng nếu dịch đủ thì phải là: Трансмиссия автомобиля

http://tezcar.ru/u-transmis.html
 
bạn nthach cho hỏi chút xíu nha. Cám ơn trước ^-^
Sàn xe - пол автомобиля: không có từ chuyên ngành kỹ thuật sao?
Thân xe -кузова: sao dùng số nhiều ở đây vậy bạn?
Ống giảm thanh- глушитель в сборе: nếu viết như vậy có dư không?
Quạt điện ly tâm-Центробежные электровентилятор :như vậy có đúng không?
TB : các từ em đang hỏi trong topic này là chuyên về kỹ thuật và dính đến ô tô. em mong làm sao dịch cho giống Nga nhất:emoticon-0100-smile. Vì thế có lẽ sẽ còn làm phiền mọi người nhiều. Mong mọi người chiếu cố.
Rất cám ơn!

Sàn xe - пол автомобиля: không có từ chuyên ngành kỹ thuật sao?
пол - có lẽ không cần riêng cho từ điển kỹ thuật.

Thân xe -кузова: sao dùng số nhiều ở đây vậy bạn?
Кузов

Ống giảm thanh- глушитель в сборе: nếu viết như vậy có dư không?
Chỉ cần глушитель là đủ rồi

Quạt điện ly tâm-Центробежные электровентилятор :như vậy có đúng không?
Viết như vậy là đúng, tuy nhiên cũng chỉ cần вентилятор là đủ.
 
bạn nthach cho hỏi chút xíu nha. Cám ơn trước ^-^
Sàn xe - пол автомобиля: không có từ chuyên ngành kỹ thuật sao?
Thân xe -кузова: sao dùng số nhiều ở đây vậy bạn?
Ống giảm thanh- глушитель в сборе: nếu viết như vậy có dư không?
Quạt điện ly tâm-Центробежные электровентилятор :như vậy có đúng không?
TB : các từ em đang hỏi trong topic này là chuyên về kỹ thuật và dính đến ô tô. em mong làm sao dịch cho giống Nga nhất:emoticon-0100-smile. Vì thế có lẽ sẽ còn làm phiền mọi người nhiều. Mong mọi người chiếu cố.
Rất cám ơn!
Baodung nghĩ rằng:
Sàn xe - пол автомобиля: chưa chính xác, vì nếu là sàn cabin sẽ dịch khác, mà sàn ở thùng xe sẽ khác.
Thân xe - không phải thùng xe, nên có lẽ phải dùng từ mới chính xác.
Ống giảm thanh- глушитель в сборе: có thể viết vậy, khi nói về cả bộ (gồm ống giảm thanh, co nối và ruột trong ống. Còn nếu không dùng từ "cả bộ" thì cũng được, nhưng về góc độ kỹ thuật thì có thể chưa đầy đủ.
Quạt điện ly tâm-Центробежные электровентилятор : sai vì đây chỉ nói về 1 cái quạt điện ly tâm (tính từ nhầm sang số nhiều):emoticon-0111-blush
 
Baodung nghĩ rằng:
Sàn xe - пол автомобиля: chưa chính xác, vì nếu là sàn cabin sẽ dịch khác, mà sàn ở thùng xe sẽ khác.
Thân xe - không phải thùng xe, nên có lẽ phải dùng từ mới chính xác.
Ống giảm thanh- глушитель в сборе: có thể viết vậy, khi nói về cả bộ (gồm ống giảm thanh, co nối và ruột trong ống. Còn nếu không dùng từ "cả bộ" thì cũng được, nhưng về góc độ kỹ thuật thì có thể chưa đầy đủ.
Quạt điện ly tâm-Центробежные электровентилятор : sai vì đây chỉ nói về 1 cái quạt điện ly tâm (tính từ nhầm sang số nhiều):emoticon-0111-blush

Vậy bạn baodung có thể đề xuất vài phương án được không nhỉ!
Cám ơn bạn:emoticon-0150-hands!
 
Baodung nghĩ rằng:
Sàn xe - пол автомобиля: chưa chính xác, vì nếu là sàn cabin sẽ dịch khác, mà sàn ở thùng xe sẽ khác.
Thân xe - không phải thùng xe, nên có lẽ phải dùng từ mới chính xác.
Ống giảm thanh- глушитель в сборе: có thể viết vậy, khi nói về cả bộ (gồm ống giảm thanh, co nối và ruột trong ống. Còn nếu không dùng từ "cả bộ" thì cũng được, nhưng về góc độ kỹ thuật thì có thể chưa đầy đủ.
Quạt điện ly tâm-Центробежные электровентилятор : sai vì đây chỉ nói về 1 cái quạt điện ly tâm (tính từ nhầm sang số nhiều):emoticon-0111-blush


Có thể bác hơi băn khoăn, nhưng:

1. Sàn xe - пол автомобиля: chưa chính xác, vì nếu là sàn cabin sẽ dịch khác, mà sàn ở thùng xe sẽ khác.

- пол автомобиля thì kể cả là sàn cabin và sàn của thùng xe tải thì cũng vậy thôi bác ạ

2. Thân xe - không phải thùng xe, nên có lẽ phải dùng từ mới chính xác.

- Thân xe hay thùng xe thì cũng chung một từ - Кузов - Кузовик

3. Ống giảm thanh- глушитель в сборе: có thể viết vậy, khi nói về cả bộ (gồm ống giảm thanh, co nối và ruột trong ống. Còn nếu không dùng từ "cả bộ" thì cũng được, nhưng về góc độ kỹ thuật thì có thể chưa đầy đủ.

- Ống giảm thanh (ống xả) thì ta chỉ cần dùng глушитель là đủ rồi (vì chỉ có mỗi một chiếc ống xả). Không nên dùng - глушитель в сборе = một bộ ống xả (hoặc cả một hệ thống giảm thanh) gồm những chi tiết lắp ráp bắt nguồn từ động cơ (nơi họng thoát khí thải từ động cơ) dẫn đến miệng thoát khí ở đầu ống xả (nó nhiều chi tiết lắm) - dùng như vậy nó cồng kềnh, dài dòng khi ta chỉ cần nói đến một chi tiết là глушитель (ống xả) thôi

4. Quạt điện ly tâm-Центробежные электровентилятор : sai vì đây chỉ nói về 1 cái quạt điện ly tâm (tính từ nhầm sang số nhiều)

- Đúng rồi, tôi không để ý đến cái anh này, đáp án của nó là: Центробежный электровентилятор, nhưng như đã nói, ta chỉ cần dùng Центробежный вентилятор là đủ, đỡ cồng kềnh
 
Sửa lần cuối:
cho em hỏi глушитель ở xe máy có phải nó là cái ống bô không ạ? Cho em hỏi luôn cái để chân ở xe máy gọi là gì? cái chắn bùn gọi là gì? nan hoa gọi là gì? vành xe là gì? cần để nổ máy bằng chân gọi là gì? yên xe gọi là gì? gương chiếu hậu gọi là gì? cốp xe gọi là gì, bình ác quy gọi là gì ạ? Em xin cảm ơn!
 
cho em hỏi глушитель ở xe máy có phải nó là cái ống bô không ạ? Cho em hỏi luôn cái để chân ở xe máy gọi là gì? cái chắn bùn gọi là gì? nan hoa gọi là gì? vành xe là gì? cần để nổ máy bằng chân gọi là gì? yên xe gọi là gì? gương chiếu hậu gọi là gì? cốp xe gọi là gì, bình ác quy gọi là gì ạ? Em xin cảm ơn!
Bạn nên tự tra từ điển hoặc vào google tìm, rồi đưa ra phương án mà bạn cho là đúng, rồi mọi người góp ý, như vậy sẽ tốt hơn cho bạn, và để 4R không trở thành "kim từ điển tiếng Nga miễn phí"!
 
Bạn nên tự tra từ điển hoặc vào google tìm, rồi đưa ra phương án mà bạn cho là đúng, rồi mọi người góp ý, như vậy sẽ tốt hơn cho bạn, và để 4R không trở thành "kim từ điển tiếng Nga miễn phí"!

Cháu xin lỗi! nhưng bác có vẻ hơi nặng lời với cháu quá! Cháu chỉ tiện thì hỏi thôi ạ! cháu cũng hỏi thế, nếu ai biết thì làm ơn cho cháu biết với, còn không thì thôi ạ, chứ cháu cũng không ép buộc ai phải lên google hay vào wiki để tìm hộ cho cháu cả! số lượng từ cháu nhờ ai biết trả lời này cũng không lớn, vì thế cháu không nghĩ việc hỏi luôn như thế là biến "4R thành tử điển miễn phí":emoticon-0150-hands:emoticon-0150-hands. Cháu chỉ đơn giản nghĩ trên NNN có nhiều người học nhiều ngành khác nhau, trình độ và lĩnh vực hiểu biết trong tiếng Nga khác nhau, nên có thể có ai đó hiểu biết trong lĩnh vực này, có thể sẽ biết và trả lời được cho cháu luôn thôi!hơn nữa bạn songtu13687 cũng làm như thế phía trên thôi ạ, bạn ý cũng chị viết tiếng Việt nhờ mọi người chuyển sang tiếng Nga :emoticon-0106-cryin và được mọi người trả lời rất nhiệt tình trên kia thôi ạ! Vậy có thể giờ cháu bị mọi người ghét rồi phải không? Thế thì lần sau cháu sẽ không vào hoặc có vào cháu cũng sẽ không bao giờ nói câu gì nữa vậy! Cháu xin lỗi!
 
Sửa lần cuối:
Back
Top