Nhờ giúp đỡ về Нематериальное культурное наследие Вьетнама

tolik

New member
Theo tìm hiểu, Việt nam có một số di sản văn hóa phi vật thể như

- Вьетнамская придворная музыка «нья-ньяк»
-Пространство культуры гонгов — игра на гонгах
-Народное пение «куан-хо» провинции Бакнинь
-Фестиваль зьонг в храмах Фыдонг и Шок

Hiện tại tớ muốn quan tâm đến vấn đề này nhiều hơn, bạn nào có tài liệu bằng tiếng nga có thể chia sẽ được không? (tiếng việt thì có nhiều, tớ cần tiếng nga để học thêm một số từ mới để diễn đạt)

Còn một vấn đề nữa tớ muốn hỏi là "lễ hội bỏ mả" dịch sang tiếng nga như thế nào vậy các bạn? Tương tự bạn nào có thông tin về lễ hội này bằng tiếng nga có thể chia sẽ được không? (nếu như là "lễ hội bỏ mả" của tộc người Raglay thì càng tốt)

За ранее спасибо!
 
Sửa lần cuối:
Theo tìm hiểu, Việt nam có một số lễ hội vật thể phi văn hóa như



За ранее спасибо!
:emoticon-0102-bigsm
Bạn nhầm to rồi, người ta không quảng bá cái không văn hóa, mà trong tiếng Nga thì "không văn hóa" có ý nghĩa xấu lắm.
Câu tiếng Nga trên đây có nghĩa là "di sản văn hóa phi vật thể"
 
:emoticon-0102-bigsm
Bạn nhầm to rồi, người ta không quảng bá cái không văn hóa, mà trong tiếng Nga thì "không văn hóa" có ý nghĩa xấu lắm.
Câu tiếng Nga trên đây có nghĩa là "di sản văn hóa phi vật thể"

Cảm ơn sự góp ý của bạn, mình đánh máy nhầm (Нематериальное - Phi vật thể)
 
Back
Top