Thành ngữ Nga

em có linh cảm là "Nhà hòm chết bó chiếu" có vẻ giống hơn.
@ Bác MU: Nhà em tìm được câu này trong cuốn B. Даль ghép với "Nhà hòm chết bó chiếu" chuẩn luôn bác ạ!

"Портной без кафтана, сапожник без сапогов, а плотник без дверей"

Hoặc là:

"Портной без порток сапожник без сапог"
 
"За недобрым пойдешь, на худо набредешь"
"Ác giả, ác báo"
"Gieo nhân nào, gặt quả nấy"
"Gieo gió, gặt bão"
"Портной без кафтана, сапожник без сапогов, а плотник без дверей"
"Портной без порток сапожник без сапог"
"Nhà hòm chết bó chiếu" chuẩn luôn bác ạ!"
Hoặc là: "Hàng săng chết bó chiếu"/ "Nhà vườn ăn cau sâu".
 
Hồi đi học, mỗi khi cảm ơn ai việc gì đó em hay nghe thấy câu này : спасибо в карман не положишь... Bác nào giải thích dùm em với. Đó chỉ là câu trả lời đơn thuần cho từ спасибо hay còn có ý nào khác các bác nhỉ???
Hì hì, bác giúp vô tư, người ta cảm ơn mà bác đáp thế thì... nhà các cháu đứng như trời trồng gần giống khi phải nghe câu "Vào cửa quan không có lối nói bằng nước dãi" mất thôi!:emoticon-0100-smile
Câu "Спасибо в карман не положишь" còn có anh em sinh đôi là "Из спасибо майки не сошьешь" nữa bác ạ. Câu nói ấy chỉ nói đùa thôi, mà thật thân mới nói đùa thế được, chứ quen sơ, người ta cảm ơn mà mình nói vậy thì... hết cả lòng tốt!:emoticon-0116-evilg
Kiểu như bạn bè bảo nhau:
- Cảm ơn cậu hôm qua cứu tớ 1 bàn thua trông thấy nhé!
- Hihi, cảm ơn suông thế thôi à :emoticon-0136-giggl Nhẽ đâu lại thế!

Viết xong em tìm trên net, thì thấy bây giờ người ta cần nhiều "lời cảm ơn bỏ túi được". Và nếu muốn được trả thù lao thì chuyện nói câu trên cũng thành bình thường :emoticon-0107-sweat Nên em phải viết thêm đoạn này. Em vừa sục net thì thấy có một lô синоним của câu ấy ở đây, mời bác namuzik và các bác tham khảo:
http://digestweb.ru/6196-skolko-znachenij-u-slova-spasibo.html

Và đây nữa ạ:
Что в разных странах отвечают на "спасибо"? :emoticon-0136-giggl
В России: Спасибо в карман не положишь.
В Украине: Спасибо ломтиками не нарежешь.
В Израиле: Спасибо в кассе не принимают.
На Кавказе: Спасибо на шампур не нанижешь.
В Средней Азии: Спасибо в лепешку не завернешь.
В Китае: Спасибо палочками не ухватишь.
В Голландии: Спасибом косяк не набьешь.
Tiếng Việt mình thì sao, mời các bác tìm hộ !
 
Sửa lần cuối:
Что в разных странах отвечают на "спасибо"? :emoticon-0136-giggl
В России: Спасибо в карман не положишь.
В Украине: Спасибо ломтиками не нарежешь.
В Израиле: Спасибо в кассе не принимают.
На Кавказе: Спасибо на шампур не нанижешь.
В Средней Азии: Спасибо в лепешку не завернешь.
В Китае: Спасибо палочками не ухватишь.
В Голландии: Спасибом косяк не набьешь.
Tiếng Việt mình thì sao, mời các bác tìm hộ !

Em hay gặp phương án này trong tiếng Việt:

Cám dành cho heo, còn ơn dành cho ... (dành cho ai thì... tùy người nói)

Có lẽ phương án phổ biết nhất là đây:
- Hihi, cảm ơn suông thế thôi à :emoticon-0136-giggl
 
Sửa lần cuối:
Кусать (себе) локти: Tiếc đứt ruột.

Купить кота в мешке: Đánh quả tù mù.
 
Спасибо в карман не положишь
Hôm nay tình cờ tôi tìm được phương án dịch câu thành ngữ này ra tiếng Việt rất hay (không phải thành ngữ tương đương, mà là quảng cáo của 1 NH):
Cảm ơn đâu chỉ bằng lời! :emoticon-0136-giggl
 
Sửa lần cuối:
hehehe.chào gia đình Nước nga trong tôi. làm sao để học tiếng nga được mọi người ơi.
Muốn "học được" tiếng Nga, chẳng có cách nào khác hơn là "Học, học nữa, học mãi" bạn ạ.
Chào mừng bạn đến với Diễn đàn NuocNga.Net!:emoticon-0150-hands
 
"Близкий сосед лучше дальней родни"

"Bán anh em xa mua láng giềng gần"
 
"Близкий сосед лучше дальней родни"

"Bán anh em xa mua láng giềng gần"

Bác Siren ơi!
Đây là thành ngữ Việt trong tiếng Nga. Có thể tham khảo thành ngữ, tục ngữ Việt Nam trong tiếng Nga tại đây:

http://sayings.ru/world/vietnamese/vietnamese.html

Trên NNN đã có topic tương tự do bác nthach mở:

http://http://diendan.nuocnga.net/showthread.php?t=1598

Có lẽ nên tiếp tục topic đó, cũng rất thú vị.
 
Sửa lần cuối:
"Близкий сосед лучше дальней родни"

"Bán anh em xa mua láng giềng gần"

Bác Siren ơi!
Đây là thành ngữ Việt trong tiếng Nga.

Tôi không hiểu câu giải thích trên lắm. Có phải có thể hiểu là "Bán anh em xa mua láng giềng gần" được dịch ra tiếng Nga là: Близкий сосед лучше дальней родни chứ trong tiếng Nga không có câu пословицa này (Близкий сосед лучше дальней родни)? :emoticon-0107-sweat
 
Tôi không hiểu câu giải thích trên lắm. Có phải có thể hiểu là "Bán anh em xa mua láng giềng gần" được dịch ra tiếng Nga là: Близкий сосед лучше дальней родни chứ trong tiếng Nga không có câu пословицa này (Близкий сосед лучше дальней родни)? :emoticon-0107-sweat

Em “xoáy” Nàng tiên cá để chiêm nghiệm xem câu “Бог дарит женщинам или ум, или красoту” có đúng với Còi tầm hay không thôi. Hóa ra không đúng!

“Близкий сосед лучше дальней родни” 100% của tiếng Nga, tương tự như “Bán anh em xa mua láng giềng gần” trong tiếng Việt.
 
Узнать где раки зимуют: Biết thế nào là lễ độ.

У черта на куличках:
- Xa lắc xa lư;
- Xa tít mù tắp.
 
Sợ quá! Bác MU hồi bé cũng có kac-tut để xoáy bi à?!

Кто тихо ходит, тот густо месит. Тише тени прошел.

Câu này khó quá ạ!
 
Đoạn sau thì rõ rồi. Đoạn đầu thì hình như là "tẩm ngẩm tầm ngầm (rồi làm gì mà) chết (con) voi" ấy...
 
Пока гром не грянет, мужик не перекрестится

Cái này có tương ứng câu: "Chưa thấy quan tài chưa đổ lệ" trong phim xã hội đen Hồng Kông không các bác nhỉ ?
 
Back
Top