Trò chơi tiếng Nga "Цeпочка"

Câu 3 không đúng rồi Rừng ơi: có phải từ ngày - день đâu, mà là từ nhật ký-дневник cơ mà!:emoticon-0100-smile

Sorry :D , em sửa lại đây: дневниковая тетрадь (vở nhật ký)
Tiếp luôn: тетрадочное знание (kiến thức sách vở - ko biết dùng vậy có được không)
 
Sửa lần cuối:
1. Кресельный подъёмник (сáp treo)
2. Коробочный картон
3. Дневниковая(-ые) запись(-и)
 
Sửa lần cuối:
1-Подъёмный мост - Cầu rút. nó thường rút lên khi có tàu thuyền qua lại. Тауэрский мост (Tower Bridge) rất nổi tiếng ở London là một dạng cầu này.
2-Картoнный робот - Rôbốt làm từ bìa cát tông.
3-Записная книжка - Cuốn sổ ghi chép.
 
1. Мостовая схема ( mạch cầu )
2. Роботная сварка ( robot hàn )
3. Книжный стиль ( phong cách văn hoa )
 
Back
Top