Từ điển vui về gà

nguyenthuhanh82

New member
Gà nòi: Con cháu nội ngọai của sếp.
Gà què ăn quẩn: Hay xuống cơ sở xin xỏ.
Gà trống khoe mẽ: Cậy có bằng ( mua ) để giữ ghế!
Tiền gà ba tiền thóc: Đóng góp tiền để nuôi đội tuyển.
Gà gay tiếng gáy: Phong trào chả có thích mời báo đăng.
Cõng rắn cắn gà nhà: Nhập hàng lậu nước ngoài về lấn át hàng nội.
Gà cậy gần chuồng: Đặt ra " luật làng " bắt khách đường xa đóng góp.
Thịt gà, cá chép, ba ba: Món khoái khẩu ( cộng với rượu tây ) để làm quen với đối tác.
Con gà mâm rượu: Tiền đề của sự lao đao.
Một ổ đôi gà: Những cô " gà mái " bị lừa.
Gà mắc tóc: Anh tham nhũng làm kiểm điểm.
Gà trống nuôi con: Để vợ đi buôn lậu.
( sưu tầm trên báo )
 
Back
Top