nguyentiendungrus_83
New member
Xin hỏi truyền đạm, truyền nước ..... ( trong y học ) thì nói thế nào ạ ?
có thể nói là капать/капнуть (чем)
Xin hỏi truyền đạm, truyền nước ..... ( trong y học ) thì nói thế nào ạ ?
có thể nói là капать/капнуть (чем)
Xin hỏi truyền đạm, truyền nước ..... ( trong y học ) thì nói thế nào ạ ?
Phụ thuộc vào ngữ cảnh.Du học sinh = ?
зарубежные вьетнамцы/вьетнамского происхожденияViệt kiều
Phụ thuộc vào ngữ cảnh cụ thể: россиянин, россияне, выходцы из России, гражданин/не России/РФ, иммигрант из России, экспат/ы из РоссииNga kiều = ?
Cảm ơn bác Trans-over đã nhiệt tình trả lời, Em xem lại trên net thì thấy đúng hoàn toàn chỉ có điều bác kiểm tra lại từ переливание протеина. Em không thấy từ này trong cả từ điển lẫn google.
И всем спасибо !
Du học sinh = ?
Việt kiều ; Nga kiều = ?
Các bác làm ơn dịch giúp em mấy từ trên ạ !
:emoticon-0150-hands
Tuyền huyết thanh hay đạm, hay nước... gì đó trong bệnh viện là капельница.
Người ta thường dùng như sau: под капельницу, койка с капельницами, лечить капельницами, делать капельницу, ставить капельницу кому-н.
Nhà cháu mới từ Hà Lụi mở rộng ra thủ đô, dòm vào đây ngỡ ngàng cả người: À, ra tiếng Nga cũng có họ với tiếng Việt nhể. Này nhé, tiếng Nga là капнуть, tiếng Việt là cấp nước (truyền nước), thánh thiên tử thật đấy:emoticon-0136-giggl!
Tớ thì chỉ dịch đơn giản và gọn nhẹ như thế này thôi:
- du học sinh = lưu học sinh: cтудент, обучающийся... (за границей). Нп.: иностранные студенты, обучающиеся в международном учебном центре: du học sinh nước ngoài tại trung tâm đào tạo quốc tế
- вьетнамские эмигранты: Việt kiều
- русские эмигранты: Nga kiều
Đơn giản, nhưng không đúng.
эмигрант chỉ sử dụng trong trường hợp, nếu ngoại kiều này từ nước nào ra đi. Còn trong trường hợp ngoại kiều này nhập cư/đến một nước nào khác, thì phải nói имигрант. Nga kiều là эмигранты из России, nếu nói về họ từ nước Nga, nơi xuất phát điểm họ ra đi. Song cũng những Nga kiều này, nếu họ nhập cư vào, chẳng hạn, Pháp, thì phải nói имигранты из России.
Đơn giản nhất, chính xác nhất, thuần Nga nhất, nếu những người này không đổi quốc tịch là: русские, россияне, выходцы из России.
Bạn nguyentiendungrus_83 bình tĩnh nhé, bác nqbinhdi chỉ đùa thôi mà. Về mặt ... âm thanh nghe chữ капнуть hơi giống chữ "cấp nước" thật :emoticon-0136-giggl:emoticon-0136-giggl
Đơn giản, nhưng không đúng.
эмигрант chỉ sử dụng trong trường hợp, nếu ngoại kiều này từ nước nào ra đi. Còn trong trường hợp ngoại kiều này nhập cư/đến một nước nào khác, thì phải nói имигрант. Nga kiều là эмигранты из России, nếu nói về họ từ nước Nga, nơi xuất phát điểm họ ra đi. Song cũng những Nga kiều này, nếu họ nhập cư vào, chẳng hạn, Pháp, thì phải nói имигранты из России.
Đơn giản nhất, chính xác nhất, thuần Nga nhất, nếu những người này không đổi quốc tịch là: русские, россияне, выходцы из России.
Hồi trước, lúc mới ra trường đi xin việc, em bị một bác "cao nhân" hỏi:
- Cháu nói được câu "Lệnh ông không bằng cồng bà" bằng tiếng Nga chú tuyển luôn không cần thi!
Em nghe mà tá hỏa, vừa mới chân ướt chân ráo nghe "hồi chuông cuối cùng" mà đã bị các bậc bề trên làm khó.
Các bác có biết em trả lời thế nào không?
Chuyện là thế này: nếu người nga mà nói về những người nga đang sinh sống ở nước ngoài thì họ sẽ dùng эмигранты из России.
Không đúng.
Tiền tố "э"/"экс" có nguồn gốc Anh ngữ "out"/"ex" chỉ hướng chuyển động ra ngoại biên: từ trực quan (прямой): экспорт, экспансия, экспедиция..., cho đến trừu tượng (переносный): экс-супруга, экзамен...
Đối lập với "э"/"экс" là "и" gốc tiếng Anh "in".
Có nghĩa là gì, nếu người Nga chỉ những người Nga đang sinh sống ở nước ngoài, tức là những người Nga đã di cư khỏi nước Nga (out), đã nhập cư vào một nước khác (in), thì phải nói "иммигранты/выходцы из России/русские/россияне. "эмигрант" chỉ sử dụng, khi nói về người Nga đi khỏi Nga, song không nói rõ họ đi đâu, vào định cư ở nước nào. Người Nga thường nói "русские в эмиграции/русские в дальнем/ближнем зарубежье" để chỉ phạm trù người này.
ví dụ người Mỹ mà nói về người nga kiều đang sống ở Vn thì sao?
Русские/выходцы из России/граждане России, проживающие во Вьетнаме/на территории Вьетнама.