Cho em hỏi cụm từ “chuyển sang hoạt động theo hình thức công ti cổ phần “ dịch thế nào ạ.Có phải là перейти на деятельность по форме АО
Theo DNCC nên đơn giản thế này thôi: реорганизовано в акционерное общество.
Cho em hỏi cụm từ “chuyển sang hoạt động theo hình thức công ti cổ phần “ dịch thế nào ạ.Có phải là перейти на деятельность по форме АО
Cái từ "nhá máy" là từ hoàn toàn mới, xuất hiện vào kỷ nguyên của điện thoại di động, và lại cũng chỉ có một số ít người hiểu. Vì vậy khó mà nói tiếng Nga có từ tương ứng không, chắc có. Thường thì người ta hay dùng từ lóng звякнить với nghĩa gọi điện tới nói 1 câu thôi. Nghĩa của nó không giống với "nhá máy" lắm. Vì vậy, thay vì nói "Khi nào mày tới nhá máy tao xuống" ngắn gọn thì tôi thường phải nói dài dòng: "Как подедешь, меня набери. Увижу твой номер, выиду" - Khi nào đến bấm số của tao. Thấy số của mày hiện lên là tao ra ngay. Tức là phải vừa dịch vừa giải thích.Cho em hỏi với! Từ “nháy máy”trong tiếng Nga là gì ạ {trong trường hợp có ai đó gọi điện ,khi mình vừa nhấc máy thì họ lại cúp í ạ.
Cho em hỏi cụm từ “chuyển sang hoạt động theo hình thức công ti cổ phần “ dịch thế nào ạ.Có phải là перейти на деятельность по форме АО
Quá chuẩn rồi.Theo DNCC nên đơn giản thế này thôi: реорганизовано в акционерное общество.
Anh bạn nói đúng. Không ai dùng câu này với người đi xa.Em muốn được hỏi một chút về câu thành ngữ: Не пуха, не пера!
Nhưng em có một người bạn, anh ý cứ khăng khăng là câu đấy chỉ dành để chúc những người sắp bước vào phòng thi, hoặc đi thi thôi, không ai dùng với ý nghĩa đi xa cả.
Kể cả kiến thức cơ bản theo tôi cũng có thể trao đổi ở đây được, nhưng với tinh thần xây dựng, tìm hiểu chứ không phải để đánh đố nhau.số nhiều của человек là люди. Đây là kiến thức cơ bản, bạn nên xem cho kỹ nhé.
Trên diễn đàn bạn chỉ nên đưa ra những câu hỏi khó, thật sự bí, không tìm thấy trong SGK hay ngại hỏi cô giáo thôi nhé, chúng ta sẽ cùng bàn luận để tìm ra đáp án hợp lý nhất. Còn những kiến thức cơ bản về tiếng Nga thì bạn phải học trong sách và học trên lớp đã.
Thân ái.
Nếu BQT thấy lạc đề thì cứ việc chuyển đi đâu cũng được. Chỉ đề nghị chuyển đi đâu thì cho cái link ở đây để còn biết mà đi tìm nó. Chứ không lại tưởng giấu diếm đi đâu.Nhân đây, có lẽ là chúng ta đã hơi lạc đề, nên Nina xin phép chuyển các bài hỏi về cách dùng tiếng Nga sang chỗ thích hợp hơn, trả lại chủ đề Vui học tiếng Nga cho người mở chủ đề nhé
Cái từ "nhá máy" là từ hoàn toàn mới, xuất hiện vào kỷ nguyên của điện thoại di động, và lại cũng chỉ có một số ít người hiểu. Vì vậy khó mà nói tiếng Nga có từ tương ứng không, chắc có. Thường thì người ta hay dùng từ lóng звякнить với nghĩa gọi điện tới nói 1 câu thôi. Nghĩa của nó không giống với "nhá máy" lắm. Vì vậy, thay vì nói "Khi nào mày tới nhá máy tao xuống" ngắn gọn thì tôi thường phải nói dài dòng: "Как подедешь, меня набери. Увижу твой номер, выиду" - Khi nào đến bấm số của tao. Thấy số của mày hiện lên là tao ra ngay. Tức là phải vừa dịch vừa giải thích.
Quá chuẩn rồi.
Anh bạn nói đúng. Không ai dùng câu này với người đi xa.
Kể cả kiến thức cơ bản theo tôi cũng có thể trao đổi ở đây được, nhưng với tinh thần xây dựng, tìm hiểu chứ không phải để đánh đố nhau.
человек, ребенок, лист, сын... là một số trong những từ có cách đổi sang số nhiều đặc biệt, và tùy từng trường hợp lại có có ý nghĩa khác nhau. Những cái này là cái hay và tinh tế trong tiếng Nga, nên để trao đổi tại diễn đàn này. Ví dụ: человек-человеки là cách nói cổ, ngày nay ít dùng. Đôi khi dùng khi nói tới số nhiều không trang trọng như люди. Số ít của люди là людь hầu như không còn dùng nữa. ребенок đổi sang số nhiều là ребята. Số ít của ребята lại là друг. Mà số nhiều của друг lại là друзья.Thực là rắc rối, nhưng thế mới thấy tiếng Nga hay đấy chứ. Còn лист có hai số nhiều là листы và листья. Tờ giấy với lá cây khác nhau mà. Còn сын cũng có hai dạng số nhiều: сыновья, сыны. Các bà mẹ nào cũng có thể các сыновья, nhưng Bà mẹ Tổ quốc chỉ có сыны thôi.
Em xin lỗi vì đã hỏi linh tinh. Mọi người thông cảm cho em. Em mới chỉ đang là sinh viên năm thứ nhất khoa Nga. Thế nên có rất nhiều vấn đề em không nắm rõ, hỏi giáo viên thì người nọ nói thế này, người kia lại nói khác. Có thể đó chỉ là những vấn đề rất đơn giản như số nhiều của человек nhưng nó cũng mở ra một vài khía cạnh khác đấy chứ các bác :emoticon-0100-smile.
Lần sau em sẽ rút kinh nghiệm ạ.
Những ai theo dõi box này trong mấy ngày gần đây thì đều biết thời điểm Nina chuyển các bài này cho đúng chủ đề, những bài gì được chuyển từ đâu đi đâu (trước đây các bài kể từ bài của bạn Chi nằm trong chủ đề "vui hoc tieng nga" của thành viên khác). Và nếu có thiện chí, không ai lại viết như bác đã viết ở trên.Nếu BQT thấy lạc đề thì cứ việc chuyển đi đâu cũng được. Chỉ đề nghị chuyển đi đâu thì cho cái link ở đây để còn biết mà đi tìm nó. Chứ không lại tưởng giấu diếm đi đâu.
Толковый словарь русского языка Ушакова nói:РЕБЁНОК, нка, в знач. мн. употр. ребя́та, я́т, и де́ти, дете́й, м.
1. (мн. ребята и дети). Мальчик или девочка в раннем детском возрасте. Отведает свежего хлебца ребенок и в поле бежит за отцом. Некрасов. Помилуйте, мы с вами не ребята! Грибоедов. Марианна не была ребенком, но прямотою и простотою чувства она походила на ребенка. Тургенев. Ребенок был резов, но мил. Пушкин. Грудной р. Грудные дети. Октябрята — славные ребята. 2. (мн. дети). Сын или дочь. У нас родился второй р. У нее двое детей. 3. (мн. дети) перен. Тот, кто поступает по-детски, наивно, не рассуждая. — Как она наивна! изумлялся я. Какой она еще ребенок! Чехов. Он настоящий р. Они еще совсем дети [ср. ребята].
có bác nào có lời và nhạc bài Chiều Maxcova không, tôi rât thích bài đó và muốn học để làm bảo bối phòng thân. Nếu ai có thì cho tui nhé, phần lời cả tiếng Nga và tiếng Việt nhé, tất nhiên là cả phần nhạc nũa chú. Thanhs!
Đây là danh từ, còn động từ gốc của nó là пробуксовывать. Xem trên mạng thì nó có 2 nghĩa, nghĩa thông thường là sự trì trệ, không tiến triển(như khi nói về đầu tư hay cải cách chẳng hạn), còn nghĩa thứ hai là một thuật ngữ trong ngành cơ khí ô tô, là sự trượt ly hợp. Ví dụ như:Khi xe ô tô chạy trên băng qua chỗ rẽ, xảy ra hiện tượng trục xe sau bị trượt ly hợp và trượt bánh, đại loại thế.пробуксова nghĩa là gì vậy các bạn ơi, giúp tôi nhé, tôi tra từ điên mà đâu có. Thanks!
Đó là sự trượt (của bánh xe).пробуксова nghĩa là gì vậy các bạn ơi, giúp tôi nhé, tôi tra từ điên mà đâu có. Thanks!
Толковый словарь живого великорусского языка Владимира Даля nói:ОЛИГАРХИЯ ж. греч. образ правленья, где вся высшая власть в руках небольшого числа вельмож, знати, олигархов. Олигархическое правленье.
Cách đây không lâu anh ấy cũng là người khá (trong lĩnh vực ABC) đấy.Các bác dịch giúp em câu này với ạ. Em cũng xin đưa mấy cách em định dịch, có gì các bác sửa giúp. Cám ơn cả nhà.
Он еще не в столь отдаленные времена и сам был не из последних
Tôi chẳng thể nói điều gì không tốt đẹp về cô ấy trông bất kỳ trường hợp nàoНичего плохого, во всяком случае про неё сказать не могу.