Từ по ходу theo các bác dịch là thế nào ạ
Chẳng hạn по ходу дела, по ходу матча ...
:emoticon-0150-hands
Anh ta tránh không nói về bất cứ điều gì xã hội (cộng đồng) Nga quan tâmОн избегал высказываться по каким бы то ни было вопросам, занимавшим русское общество
Ở Nga, sự thiếu vắng bất kỳ một chương trình và chiến lược ở Nga về mọi câu hỏi từ phía tất cả các lực lượng chính trị kéo dài đã nhiều năm bỗng bị gián đoạn ...Многолетнее отсутствие в России каких бы то ни было программ и стратегий по каким бы то ни было вопросам со стороны каких бы то ни было политических сил в ноябре 2005 г. было прервано появлением сразу двух «эпохалок»
em có một câu muốn hỏi là cụm từ "по каким бы то ни было вопросам" thì dịch như thế nào vậy
sau đây là một số câu có cụm từ này
Он избегал высказываться по каким бы то ни было вопросам, занимавшим русское общество
Многолетнее отсутствие в России каких бы то ни было программ и стратегий по каким бы то ни было вопросам со стороны каких бы то ни было политических сил в ноябре 2005 г. было прервано появлением сразу двух «эпохалок»
Bạn P.T.A.H_89 ơi, thế bạn định dịch từ tiếng Nga sang tiếng Việt hay ngược lại nhỉ? Mà kiểu gì thì bạn cũng nên đưa lên cả bản gốc lẫn bản dịch của bạn thì mọi người mới dễ góp ý và bạn mới dễ tiến bộ được.cháu có một đoạn văn nhỏ muốn nhờ các bác chỉnh sửa giúp cháu, cháu mới học dịch nên chắc còn non tay lắm ạ.
Есть что-то неизъяснимо трогательное в нашей петербургской природе, когда она, с наступлением весны, вдруг выкажет всю мощь свою все дарованные ей небом силы, опушится, разрядится, пестрится цветами... Как-то невольно напонимает она мне ту девушку, худенькую и бледную, на которую вы смотрите иногда с сожалением, иногда с какою-то сострадательною любовью,иногда же просто не замечает её, но которая вдруг, на один миг, как-то нечаянно сделается неизъяснимо, чудно прекрасною, а вы, пораженный, упоенный, невольно спрашиваете себя: какая сила заставила блистать таким огнем эти грусные,
Có một cái gì đó cảm động không giải thích được trong phong cảnh thiên nhiên Peterburg của chúng ta khi mùa xuân về bỗng phô bày toàn bộ tiềm năng, toàn bộ sức lực được trời phú cho của mình, lộng lẫy, xanh tươi, rực rỡ trăm hoa... Bất giác nó khiến tôi liên tưởng đến một cô gái gầy gò ốm yếu mà đôi khi chúng ta nhìn với vẻ thông cảm, đôi khi với lòng thương hại, và nhiều khi đơn giản là không nhìn thấy cô ta; thế rồi bỗng nhiên cô gái đó, trong một khoảnh khắc, bất ngờ trở nên xinh đẹp lạ lùng, không tả nổi, và chúng ta kinh ngạc, ngây ngất, đến mức tự hỏi mình: cái sức mạnh nào đã khiến cho cặp mắt u buồn, trầm tư kia rực lên ngọn lửa như thế? Cái gì khiến máu dồn lên làm hồng đôi má gầy tái nhợt kia? Cái gì khiến những đường nét dịu dàng trên khuôn mặt kia cháy lên vẻ đam mê như vậy? Vì sao bộ ngực kia dâng lên phập phồng? Cái gì mang đến sức lực, nhựa sống và vẻ đẹp cho gương mặt cô gái đáng thương kia khiến nó rạng rỡ và sinh động trong tiếng cười long lanh, rộn rã?
Em đang viết một bài luận về đầu tư cho mặt hàng xuất khẩu ở Việt Nam, một số từ em không dịch được. Mong cả nhà giúp đỡ.
- vốn đầu tư капитальное вложение
- vốn đầu tư để sản xuất hàng xuất khẩu капитальное вложение на произвоство эспортных товаров
- vốn đầu tư trong nước và vốn đầu tư nước ngoài капитальное вложение внутренных инсвестиций и капитальное вложение инностранных инсвестиций
- vốn từ ngân sách nhà nước, từ khu vực tư nhân
- cho vay với lãi suất ưu đãi
- đầu tư dưới hình thức doanh nghiệp liên doanh, doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài
- nước đang phát triển và chuyển đổi развивающая и переходная страна
- vốn được tập trung trong ngành quan trọng, tập trung ở đây có thể dùng từ сосредоточить được không ạ/
Em có thử dịch một số từ, em có thử đọc một số bài báo của Nga về đầu tư ở Việt Nam, nhưng có nhiều từ mới và thuật ngữ kinh tế quá:emoticon-0111-blush
Nina tạm dịch thế này nhé
Область применения работ - выполнение комплекса ресурсных научно-исследовательских работ в области промысловой океанологии и биологии, промрыболовства на основе экосистемного подхода
Lĩnh vực sử dụng (của thiết bị, của công trình này?) - thực hiện một tổ hợp các công việc nghiên cứu khoa học tài nguyên trong lĩnh vực hải dương học ứng dụng, sinh học, đánh bắt cá trên cơ sở cách tiếp cận hệ thống sinh thái.
Ở đây chữ "промысловая океанология" mình dịch hơi khiên cưỡng một chút