Không rõ đây có phải là câu chú thích ảnh không, cho nên tôi không biết nên dịch giới từ "у" là gì. Tạm gửi bác 1 phương án dịch (nếu bác cho thêm dữ kiện - cả đoạn, có ảnh, hay link bài viết) thì mới dám chắc dịch vậy đúng hay sai:Help me!!!
Có câu này các bác dịch giùm em: Грузинский "миротворческий танк" у казармы российских миротворцев
Cảm ơn rất nhiêu.
Các bác ơi cho em hỏi cái tên cơ quan này phải dịch như thế nào? Sao em thấy nó bùng nhùng quá, đã tổng cục rồi còn ủy ban là sao ạ?:emoticon-0107-sweat
ГУ "Управления комитета по правовой статистике и специальным учетам генеральной прокуратуры республики Kазахстан по городу Астана"
Câu bác dẫn tôi thấy hơi khó hiểu một chút bởi từ viết tắt ГУ ở đầu (chắc sau nó phải có cái gì nữa chứ nhỉ?). Thông thường, ГУ được hiểu là Главное Управление (tổng cục), vậy thì Управлениe được hiểu là cục (cục trong tổng cục mà, kiểu như dưới Tổng công ty là các công ty)
Tuy nhiên "Управления комитета" có thể hiểu là những bộ phận gì đó của hoặc trong Ủy ban.
Không biết tại sao bác lại để Управления ở số nhiều. Nếu để số ít thì câu trên có vẻ dễ hiểu hơn:
"Управлениe Kомитета по правовой статистике и специальным учетам генеральной прокуратуры республики Kазахстан по городу Астана"
Chi nhánh (phân nhánh, cơ quan v.v...) của Ủy ban về thống kê pháp luật và kiểm soát đặc biệt của Viện kiểm sát tối cao nước cộng hòa Ka-dắc-xtan tại thành phố A-xtan.
Tức là cái Управлениe này là cơ quan của cái Ủy ban quốc gia kia tại thành phố nọ.
Đoán mò vậy chẳng biết trúng hay trật nữa?!
Bạn dịch đúng rồi đó chứ: đó là Phương pháp Vôn-Ampe hòa tan, tiếng Anh là Stripping Voltammetry, có thể là hòa tan catốt (cathodic stripping voltammetry - катодная инверсионная вольтамперометрия) hoặc hòa tan anôt( anodic stripping voltammetry - Анодная инверсионная вольтамперометрия).Anh chị em cho hỏi từ Инверсионная trong cụm từ "Инверсионная Вольтамперометрия" có nghĩa là gì? Từ sau thì tôi đã hiểu là "Phương pháp Vôn-Ampe", nhưng từ trước thật khó mà dịch cho khớp.
Với tiếng Việt thì thường có các từ đi với "Phương pháp Vôn-Ampe" đó là "Phương pháp Vôn-Ampe HÒA TAN ANÔT (hoặc CATÔT)"; "Phương pháp Vôn-Ampe CỔ ĐIỂN" hay "Phương pháp Vôn-Ampe HIỆN ĐẠI"
Mong anh chị em giúp đỡ.
Chân thành cảm ơn anh chị em!
Инверсионная вольтамперометрия - электроаналитический метод, в котором чрезвычайно благоприятное отношение фарадеевского тока к току заряжения получают почти исключительно за счет существенного увеличения фарадеевской составляющей тока, в то время как ток заряжения остается на уровне, характерном для вольтамперометрических или полярографических методов, рассмотренных в предыдущих главах.
Bạn ơi, tôi không biết gì về lĩnh vực này bạn ạ. Chỉ là so sánh, đọc nghĩa, đối chiếu thôi - toàn các thao tác mang tính kỹ thuật cả thôi bạn à.:emoticon-0100-smileXin hỏi, bạn USY có rành về lĩnh vực này (Hóa học phân tích) không vậy?