Trans-Over
New member
Tình cờ tìm được một số bưu thiếp cổ của Nga, minh họa các câu thành ngữ khá sát, thí dụ như bưu thiếp sau, minh họa câu "Bắt cá hai tay":
Kiểu này bác hungmgmi phải mở môn mới "Tiếng Nga qua bưu thiếp" mất thôi!!
Tình cờ tìm được một số bưu thiếp cổ của Nga, minh họa các câu thành ngữ khá sát, thí dụ như bưu thiếp sau, minh họa câu "Bắt cá hai tay":
Cái này không phù hợp với bưu thiếp lắm chị ạ. Theo em thì nó đại loại như kiểu - Yêu nhau cởi áo cho nhau, có điều ở đây là hoa tai chứ không phải áoNhà em đoán:
"Tai vách, mạch rừng"
Và rụt rè thêm 1 phương án "mò" ạ:
" Kẻ ăn không hết người lần chẳng ra":emoticon-0111-blush
Bọ kiếm cái này trên mạng thôi đồng chí ạ. Chứ đồ này quá quý hiếm rồi.Cái này có phải là "Lấy vợ xem tông..."
Hay là "Cái nết đánh chết cái đẹp" hả bác Gà Sáng?
Bác có thừa cái bưu thiếp nào hay là có cái nào trùng nhau ko ạ?
1. Бабушка надвое сказала
-Dịch sát nghĩa đen : bà lão nói nước đôi
- nghĩa bóng: chưa chắc
- tương đương với câu tiếng việt thường nói : chưa ra ngô ra khoai gì cả
Chị ơi cho em hỏi câu thành ngữ ở trên mà chị pót đó. Câu đó hình như là dùng trong trường hợp lấp lửng, không rõ là có hay không, phải không ạ? Và em thấy câu "chưa ra ngô ra khoai gì cả" hình như là chưa hợp với câu thành ngữ trên.
Trong tài liệu thành ngữ của em với nghĩa "chẳng ra ngô, ra khoai gì cả, dở dở ương ương" có 2 câu này:
"Ни рыба ни мясо
Ни то ни сё"
Mà chị ơi 2 câu này có phải dùng khi nói về không làm việc gì nên hồn hoặc là sự nghiệp dở dang không?
Chị giải đáp giùm em nha?
Em cảm ơn chị nhiều.
Толковый словарь живого великорусского языка Владимира Даля
НАДВОЕ
НАДВОЕ нареч. на две части, пополам; или || двояко, и так и сяк, двусмысленно. Дели, режь надвое. Хоть надвое разорваться, да волку не достаться! Либо петля надвое, либо шея прочь. Старуха надвое сказала. Бабушка гадала, да надвое сказала. Баба ворожила, надвое положила. Тетка Арина надвое говорила. Бабка надвое сказала: либо сын, либо дочь. Бабушка надвое сказала: либо дождь, либо снег, либо будет, либо нет.
Chữ "надвое" trong từ điển giải nghĩa thì nói thế này
Như vây câu "Бабушка надвое сказала" sử dụng nghĩa - câu nói không dứt khoát, chưa rõ ràng, hai nghĩa.
Trong ví dụ sau
- Слышала новость: Наташа на курорт едет!
- Ну, это еще бабка надвое сказала...
Thì câu này có nghĩa là - chưa chắc đâu.
Còn "ấm ớ hội tề" thì mình không biết, nhưng có lẽ giải thích của bạn Mig21bis hơi xa quá chăng?
Спасть с лица: о крайней степени расстройства, плохого состояния, изменивших облик кого-л.
Trong tiếng Việt có từ/cụm từ nào tương tự không các bác ơi? Dùng "Mặt mày ủ rũ", "Xịu mặt" có được không nhỉ?
Спасть с лица: о крайней степени расстройства, плохого состояния, изменивших облик кого-л.
Trong tiếng Việt có từ/cụm từ nào tương tự không các bác ơi? Dùng "Mặt mày ủ rũ", "Xịu mặt" có được không nhỉ?
![]()
Tốt gỗ hơn tốt nước sơn?
Các bác xem thế này có hợp không nhé?
![]()
Yêu nhau cởi áo cho nhau
![]()
Có thực mới vực được đạo
He he, tớ xin đóng góp phương án hiện đại hóa:Ngày xưa các cụ nhà ta có câu thế này:
Trai khôn kén vợ chợ đông,
Gái khôn chọn chồng giữa đám ba quân
Ngày nay Bút Tre dặn rằng:
Giai khôn chọn vợ bán hàng
Gái khôn đến cửa Công an tìm chồng...
Hị hị...