Thành ngữ Nga

mọi người ơi cho em hỏi câu thành ngữ Vn" cái nết đánh chết cái đẹp" dịch sang tiếng nga như thế nào ạ?
 
Sửa lần cuối:
Tại một cuộc thi hoa hậu, khi được phỏng vấn cách hiểu câu thành ngữ trên đây, một cô gái tóc vàng hoe trả lời:
"Thưa Ban giám khảo, cho em hỏi là cái đẹp nó có tội tình gì mà nỡ đánh chết nó ạ?":emoticon-0136-giggl
Bạn xem thử trang này và chọn ra một câu gần nghĩa nhất nhé:
http://www.citycat.ru/calm/brain/poslovitzy_krasota.html
 
mọi người ơi cho em hỏi câu thành ngữ Vn" cái nết đánh chết cái đẹp" dịch sang tiếng nga như thế nào ạ?

Bạn xem thử trang này và chọn ra một câu gần nghĩa nhất nhé:
http://www.citycat.ru/calm/brain/poslovitzy_krasota.html

"Cái nết đánh chết cái đẹp" theo tôi là tục ngữ thì chính xác hơn là thành ngữ.
Trang bác hungmgmi dẫn có rất nhiều câu tục ngữ, thành ngữ gần nghĩa nhưng không có câu này, theo tôi là sát nghĩa hơn cả, tuy hơi dài dòng:

Человека уважают (ценят) не за красоту, а за его добродетели.
 
Xin đề cử phương án của Google dịch
Чистый хит мертвой красоты
 
Trời đất, với cụ Gồ thì mình cũng nên tin có mức độ thôi (hình như cụ già rồi nên hơi lẫn cẫn). Ví dụ cụ dịch весьма оригинально:
- How do you do? - All right! = Как ты это делаешь? - Всё правой!
 

Жить на широкую ногу

Sống theo một phong cách sang trọng


Ví dụ:
Он увидел, что его отец живёт на широкую ногу, сделавшись хозяином самой престижной в городе гостиницы.
Anh ấy thấy cha mình đang sống theo phong cách như một chủ khách sạn có uy tín nhất trong thành phố
 
Идти как по маслу

Đi như gió

Ví dụ:
Он очень хорошо подготовился к выступлению. От начала и до конца всё шло как по маслу.
Anh ấy chuẩn bị cho bài diễn vắn rất tốt. Từ đầu đến cuối, mọi việc đều đi như gió.

Thành ngữ tương đương:
пройти гладко
 
Идти как по маслу

Đi như gió

Ví dụ:
Он очень хорошо подготовился к выступлению. От начала и до конца всё шло как по маслу.
Anh ấy chuẩn bị cho bài diễn vắn rất tốt. Từ đầu đến cuối, mọi việc đều đi như gió.

Thành ngữ tương đương:
пройти гладко
Tớ nghĩ dịch là "mọi việc thông đồng bén giọt" hay "mọi việc chạy như bay" có lẽ gần gũi với người VN mình hơn chăng?

Còn câu: "Он увидел, что его отец живёт на широкую ногу, сделавшись хозяином самой престижной в городе гостиницы" dịch đúng là:
Anh ấy thấy cha mình đang sống rất dư giả khi trở thành ông chủ khách sạn sang nhất trong thành phố.
 
Sửa lần cuối:
Идти как по маслу

Đi như gió

Ví dụ:
Он очень хорошо подготовился к выступлению. От начала и до конца всё шло как по маслу.
Anh ấy chuẩn bị cho bài diễn vắn rất tốt. Từ đầu đến cuối, mọi việc đều đi như gió.

Phương án của em là:
Trơn tru

Он очень хорошо подготовился к выступлению. От начала и до конца всё шло как по маслу.
Anh ấy chuẩn bị cho việc phát biểu ("biểu diễn" nếu là ca sỹ, nghệ sỹ...) rất tốt. Từ đầu đến cuối, mọi việc đều trơn tru.
 
Còn câu: "Он увидел, что его отец живёт на широкую ногу, сделавшись хозяином самой престижной в городе гостиницы" dịch đúng là:
Anh ấy thấy cha mình đang sống rất dư giả khi trở thành ông chủ khách sạn sang nhất trong thành phố.

Phương án của em là "Sống hoang".

Anh ấy thấy cha mình sống rất hoang khi trở thành ông chủ khách sạn sang trọng bậc nhất thành phố.
 
Hay quá! cảm ơn các bác, tất cả những bài thành ngữ Nga từ đầu topic này mà tôi dịch, chỉ là theo hướng xuy nghĩ của riêng tôi thôi, nếu có các bác tham gia góp ý thì hay lắm. Qua đây tôi xin đề nghị bác Мужик sàng lọc lại những cầu thành ngữ đã dịch ở topic này, rồi cùng thảo luận tiếp thì hay biết mấy. Cảm ơn các bác
 
Mời các bác bình loạn tiếp nhé!


Плыть в руки
Của trời cho – bỗng dưng rơi vào tay

Ví dụ:
Было время, когда всё плыло ему в руки: он купил дом, машину и нашёл хорошую работу.
Thời gian trước đây, bỗng dưng mọi thứ rơi vào tay anh ấy: anh ấy mua được nhà, tậu xe hơi, và kiếm được việc làm mỹ mãn.
 
Mời các bác bình loạn tiếp nhé!


Плыть в руки
Của trời cho – bỗng dưng rơi vào tay

"плыть в руки": быть таким, что легко приобрести, присвоить. Dịch nghĩa đen: "bơi vào tay": trở nên dễ dàng có được, nhận được cái gì đó.

2 nghĩa bác nthach đưa ra đều đúng cả. Tùy theo ngữ cảnh mà ta chọn cách này hay cách khác.
Còn có thể dùng nghĩa "tự (tìm) đến", trong khá nhiều ngữ cảnh, như:

Возможности будут плыть в руки, которые надо использовать по максимуму. Cơ hội sẽ tự tìm đến và phải tận dụng tối đa.

Удача сама будет плыть в руки. May mắn (thành công) sẽ tự (tìm) đến.
 
Các châm ngôn hay...

Thưa các bác,hồi còn ở Nga trong giai đoạn học khóa dự bị,mỗi khi có tiết tiếng Nga là em lại háo hức,vì sau mỗi giờ học,bà giáo dạy em thường dành ra 15 phút để dạy em các câu châm ngôn hay của Nga (Пословицы) cũng như bắt em dịch các câu châm ngôn của mình sang tiếng Nga. Nay em xin mở đề tài này để em và các bác cùng đóng góp,bình luận những câu châm ngôn hay,bổ ích.Đây cũng chính là kiến thức dành cho các bạn mới học nhưng rất yêu mếm bộ môn tiếng Nga. Em xin mở hàng:

- Без муки нет и науки : Có thực mới vực được đạo
- За двумя зайцами погонишьcя ни одного не поймаешь : Tham bát bỏ mâm.
- Вино входит - слова выходят : Rượu vào lời ra.
- Богатство - мужа, труд - жены : Của chồng công vợ.
- Только накрывшись одеялом, узнаешь, есть ли в нем блохи : Nằm trong chăn mới biết chăn có rận...:emoticon-0102-bigsm
-Поживем - увидим : Cứ sống đi rồi biết.
- дуракам счастья : Thánh nhân đãi kẻ khù khờ.....

Xin mời các bác đóng góp và bình luận.:emoticon-0100-smile
 
Sửa lần cuối bởi điều hành viên:
À mà câu này em ko hiểu dịch sao cho vừa tai,mong các bác giúp em.
Дуракам закон не писан
 
... Em xin mở hàng:

- Без муки нет и науки : Có thực mới vực được đạo
- дуракам счастья: Thánh nhân đãi kẻ khù khờ.....

Xin mời các bác đóng góp và bình luận.:emoticon-0100-smile

Em ủng hộ sáng kiến của bác namuzik và đưa thêm phương án trong tiếng Việt:

- Без муки нет и науки: Có bột mới gột nên hồ.

- дуракам счастья: Ngu si hưởng thái bình.
 
Близкие соседи лучше дальних родственников : Bán anh em xa mua láng giềng gần
 
Back
Top